| Giá hiện tại | ₫0.0₅5581 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₅4134 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 12 / 30 (40%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₅8227 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₅9815 |
| Biến động | 18.32% (Rất cao) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 48 (Neutral) |
| Tâm lý | bearish |
| RSI 14 ngày | 30.42 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₅5510 | MUA |
| SMA 5 | ₫0.0₅5532 | MUA |
| SMA 10 | ₫0.0₅5699 | BÁN |
| SMA 21 | ₫0.0₅6303 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₅8227 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₅8485 | BÁN |
| SMA 200 | ₫0.0₅9815 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₅5588 | BÁN |
| EMA 5 | ₫0.0₅5604 | BÁN |
| EMA 10 | ₫0.0₅5777 | BÁN |
| EMA 21 | ₫0.0₅6383 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅7569 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₅8354 | BÁN |
| EMA 200 | ₫0.0₅8547 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₅8754 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₅7817 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₅4725 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₅8412 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅7690 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₅5252 | MUA |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 30.42 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 98.59 | BÁN |
| Stochastic Fast (14) | 45.52 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | -69.10 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 44.14 | BÁN |
| Awesome Oscillator (5, 34) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -54.48 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 41.75 | TRUNG LẬP |
| VWMA (10) | 0.00 | BÁN |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | MUA |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₅5658, Zoe Token có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₅5594, ₫0.0₅5554 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₅5490. Tương tự, các mức kháng cự của Zoe Token nằm tại ₫0.0₅5698, ₫0.0₅5762 và ₫0.0₅5802.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₅5594 | |
| S2 | ₫0.0₅5554 | |
| S3 | ₫0.0₅5490 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₅5698 | |
| R2 | ₫0.0₅5762 | |
| R3 | ₫0.0₅5802 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá ZOE được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



