Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Zoe Token làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅8430 - ₫0.00001001 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅5557 - ₫0.0₅8318 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅2167 - ₫0.0₅4908 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.00001164 - ₫0.00001242 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.00001277 - ₫0.00001360 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.00001362 - ₫0.00001440 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.00001487 - ₫0.00001565 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.00001083 - ₫0.00001146 |
ZOE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.00001164 - ₫0.00001242 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.00001277 - ₫0.00001360.
ZOE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅8430 - ₫0.00001001. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅5557 - ₫0.0₅8318.
ZOE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.00001001 và ₫0.00001164. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅9245 | Tăng giá | ZOE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.00001015 | Tăng giá | ZOE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅9959 | Tăng giá | ZOE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅8956 | Tăng giá | ZOE nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 53.71 | Trung lập | RSI (14) ở mức 53.71, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 40.93 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 40.93, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₀1309 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 7.12% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.00001106 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 17.70 | Trung lập | CCI (20) ở mức 17.70, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆6336 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆6336, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -41.77 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -41.77, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆3699 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆3699, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 44.47 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 44.47, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.00001096 | Tăng giá | ZOE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.00001161 | Giảm giá | ZOE đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Zoe Token có tương quan dương mạnh nhất với giá của Cronos (CRO), Sun Token (SUN), Polygon Ecosystem Token (POL), Decred (DCR) and Pyth Network (PYTH) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Beldex (BDX), Morpho (MORPHO), Trust Wallet Token (TWT), LEO Token (LEO) and XDC Network (XDC).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Cronos | 0.722 |
| Sun Token | 0.655 |
| Polygon Ecosystem Token | 0.566 |
| Decred | 0.545 |
| Pyth Network | 0.537 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Beldex | -0.352 |
| Morpho | -0.294 |
| Trust Wallet Token | -0.268 |
| LEO Token | -0.248 |
| XDC Network | -0.221 |
Giá Zoe Token có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.022, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.103. Các đồng tiền có tương quan dương với Zoe Token cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Zoe Token, một biến động theo một hướng của Zoe Token sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



