| Giá hiện tại | ₫0.0₉1338 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₉1002 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 28 / 30 (93%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₉1582 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₉9881 |
| Biến động | 0.4634% (Rất thấp) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 70 (Greed) |
| Tâm lý | bearish |
| RSI 14 ngày | 32.07 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₉1326 | MUA |
| SMA 5 | ₫0.0₉1316 | MUA |
| SMA 10 | ₫0.0₉1314 | MUA |
| SMA 21 | ₫0.0₉1313 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₉1582 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₉2410 | BÁN |
| SMA 200 | ₫0.0₉9881 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₉1329 | MUA |
| EMA 5 | ₫0.0₉1323 | MUA |
| EMA 10 | ₫0.0₉1318 | MUA |
| EMA 21 | ₫0.0₉1346 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₉1741 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₉5273 | BÁN |
| EMA 200 | ₫0.0₈2729 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₉2951 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₈6103 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₇2912 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₈1210 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₇1105 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₇5515 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 32.07 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 98.33 | BÁN |
| Stochastic Fast (14) | 63.67 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | 235.67 | BÁN |
| Average Directional Index (14) | 75.62 | BÁN |
| Awesome Oscillator (5, 34) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -36.33 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 49.11 | TRUNG LẬP |
| VWMA (10) | 0.00 | MUA |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | MUA |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₉1335, TendaCoin có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₉1322, ₫0.0₉1305 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₉1292. Tương tự, các mức kháng cự của TendaCoin nằm tại ₫0.0₉1352, ₫0.0₉1366 và ₫0.0₉1382.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₉1322 | |
| S2 | ₫0.0₉1305 | |
| S3 | ₫0.0₉1292 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₉1352 | |
| R2 | ₫0.0₉1366 | |
| R3 | ₫0.0₉1382 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá TND được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



