| Giá hiện tại | ₫0.0₉1325 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₁₀9925 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 29 / 30 (97%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₉3229 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₈3730 |
| Biến động | 9.17% (Cao) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 73 (Greed) |
| Tâm lý | bearish |
| RSI 14 ngày | 0.21 (Quá bán) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₉2620 | BÁN |
| SMA 5 | ₫0.0₉2879 | BÁN |
| SMA 10 | ₫0.0₉3073 | BÁN |
| SMA 21 | ₫0.0₉3175 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₉3229 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₉3763 | BÁN |
| SMA 200 | ₫0.0₈3730 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₉2296 | BÁN |
| EMA 5 | ₫0.0₉2620 | BÁN |
| EMA 10 | ₫0.0₉2914 | BÁN |
| EMA 21 | ₫0.0₉3093 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₉3639 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₈1071 | BÁN |
| EMA 200 | ₫0.0₈4830 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₉6010 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₈8400 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₇3850 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₈2060 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₇1414 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₇6274 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 0.21 | MUA |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | MUA |
| Stochastic Fast (14) | 0.62 | MUA |
| Commodity Channel Index (20) | -666.67 | MUA |
| Average Directional Index (14) | 69.93 | BÁN |
| Awesome Oscillator (5, 34) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | -0.00 | BÁN |
| Williams Percent Range (14) | -99.38 | MUA |
| Bull Bear Power (13) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 0.62 | MUA |
| VWMA (10) | 0.00 | BÁN |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | BÁN |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₉1968, TendaCoin có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₁₀6688, ₫0.0₁₁1297 và mức mạnh nhất tại ₫-1.287e-10. Tương tự, các mức kháng cự của TendaCoin nằm tại ₫0.0₉2624, ₫0.0₉3924 và ₫0.0₉4579.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₁₀6688 | |
| S2 | ₫0.0₁₁1297 | |
| S3 | ₫-1.287e-10 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₉2624 | |
| R2 | ₫0.0₉3924 | |
| R3 | ₫0.0₉4579 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá TND được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



