Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của TendaCoin làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉1292 - ₫0.0₉1300 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉1349 - ₫0.0₉1349 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉1364 - ₫0.0₉1364 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉2545 - ₫0.0₉2545 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₉2580 - ₫0.0₉2580 |
TND vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉1349 - ₫0.0₉1349 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉1364 - ₫0.0₉1364.
TND đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉1292 - ₫0.0₉1300. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉1292 - ₫0.0₉1300.
TND tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉1300 và ₫0.0₉1349. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉1325 | Tăng giá | TND đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉4099 | Giảm giá | TND vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉1492 | Giảm giá | TND đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈2460 | Giảm giá | TND nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 32.07 | Trung lập | RSI (14) ở mức 32.07, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -3.004e-17 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 0.0₁₀1007% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉1338 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 66.67 | Trung lập | CCI (20) ở mức 66.67, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₂7042 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₂7042, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₃4802 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₃4802, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 12.00 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 12.00, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉1338 | Tăng giá | TND đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉1324 | Tăng giá | TND đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá TendaCoin có tương quan dương mạnh nhất với giá của StarkNet (STRK), Binance Coin (BNB), Morpho (MORPHO), Bitcoin Cash (BCH) and JUST (JST) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), XDC Network (XDC), Mantle (MNT), PancakeSwap (CAKE) and Zcash (ZEC).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| StarkNet | 0.950 |
| Binance Coin | 0.866 |
| Morpho | 0.840 |
| Bitcoin Cash | 0.808 |
| JUST | 0.806 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | -0.743 |
| XDC Network | -0.713 |
| Mantle | -0.586 |
| PancakeSwap | -0.542 |
| Zcash | -0.469 |
Giá TendaCoin có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.315, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.236. Các đồng tiền có tương quan dương với TendaCoin cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với TendaCoin, một biến động theo một hướng của TendaCoin sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



