| Giá hiện tại | ₫0.0₇2260 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₇1696 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 19 / 30 (63%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₇2097 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₇1799 |
| Biến động | 3.90% (Trung bình) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 73 (Greed) |
| Tâm lý | bullish |
| RSI 14 ngày | 63.90 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₇2257 | MUA |
| SMA 5 | ₫0.0₇2250 | MUA |
| SMA 10 | ₫0.0₇2240 | MUA |
| SMA 21 | ₫0.0₇2214 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₇2097 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.0₇1812 | MUA |
| SMA 200 | ₫0.0₇1799 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₇2257 | MUA |
| EMA 5 | ₫0.0₇2251 | MUA |
| EMA 10 | ₫0.0₇2241 | MUA |
| EMA 21 | ₫0.0₇2205 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.0₇2077 | MUA |
| EMA 100 | ₫0.0₇1943 | MUA |
| EMA 200 | ₫0.0₇1994 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₇1763 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₇2168 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.0₇3534 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₇1959 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.0₇2353 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₇3500 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 63.90 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 21.63 | TRUNG LẬP |
| Stochastic Fast (14) | 48.47 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | 64.40 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 45.17 | MUA |
| Awesome Oscillator (5, 34) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -51.53 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 47.14 | TRUNG LẬP |
| VWMA (10) | 0.00 | MUA |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | MUA |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₇2262, Smiley Coin có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₇2247, ₫0.0₇2232 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₇2217. Tương tự, các mức kháng cự của Smiley Coin nằm tại ₫0.0₇2277, ₫0.0₇2292 và ₫0.0₇2307.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₇2247 | |
| S2 | ₫0.0₇2232 | |
| S3 | ₫0.0₇2217 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₇2277 | |
| R2 | ₫0.0₇2292 | |
| R3 | ₫0.0₇2307 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá SMILEY được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



