Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Smiley Coin làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₇1893 - ₫0.0₇1967 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₇1791 - ₫0.0₇1865 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₇1504 - ₫0.0₇1740 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₇1282 - ₫0.0₇1463 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₇2020 - ₫0.0₇2094 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₇2101 - ₫0.0₇2205 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₇2304 - ₫0.0₇2383 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₇2566 - ₫0.0₇2641 |
SMILEY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₇2020 - ₫0.0₇2094 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₇2101 - ₫0.0₇2205.
SMILEY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₇1893 - ₫0.0₇1967. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₇1791 - ₫0.0₇1865.
SMILEY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₇1967 và ₫0.0₇2020. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₇1712 | Tăng giá | SMILEY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₇1739 | Tăng giá | SMILEY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₇1775 | Tăng giá | SMILEY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₇1898 | Tăng giá | SMILEY nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 64.55 | Trung lập | RSI (14) ở mức 64.55, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₃4221 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.88% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₇2000 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 33.36 | Trung lập | CCI (20) ở mức 33.36, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₈2696 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₈2696, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -53.10 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -53.10, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₉1084 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₉1084, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 40.25 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 40.25, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₇2014 | Giảm giá | SMILEY đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₇1845 | Tăng giá | SMILEY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Smiley Coin có tương quan dương mạnh nhất với giá của Ethereum (ETH), Gnosis (GNO), Chainlink (LINK), Solana (SOL) and Cronos (CRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Filecoin (FIL), Pyth Network (PYTH), Arbitrum (ARB) and Uniswap (UNI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethereum | 0.967 |
| Gnosis | 0.912 |
| Chainlink | 0.901 |
| Solana | 0.895 |
| Cronos | 0.877 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.665 |
| Filecoin | -0.604 |
| Pyth Network | -0.589 |
| Arbitrum | -0.523 |
| Uniswap | -0.511 |
Giá Smiley Coin có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.222, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.347. Các đồng tiền có tương quan dương với Smiley Coin cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Smiley Coin, một biến động theo một hướng của Smiley Coin sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



