Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Smiley Coin làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₇2092 - ₫0.0₇2202 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₇2005 - ₫0.0₇2089 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₇1893 - ₫0.0₇1990 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₇1782 - ₫0.0₇1861 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₇2294 - ₫0.0₇2377 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₇2555 - ₫0.0₇2634 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₇2644 - ₫0.0₇2723 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₇2724 - ₫0.0₇2784 |
SMILEY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₇2294 - ₫0.0₇2377 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₇2555 - ₫0.0₇2634.
SMILEY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₇2092 - ₫0.0₇2202. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₇2005 - ₫0.0₇2089.
SMILEY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₇2202 và ₫0.0₇2294. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₇1950 | Tăng giá | SMILEY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₇1777 | Tăng giá | SMILEY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₇1986 | Tăng giá | SMILEY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₇1937 | Tăng giá | SMILEY nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 65.43 | Trung lập | RSI (14) ở mức 65.43, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 46.39 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 46.39, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₃3158 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.70% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₇2116 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 106.22 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 106.22, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₈1497 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₈1497, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -34.33 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -34.33, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₉4844 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₉4844, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 67.87 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 67.87, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₇2309 | Giảm giá | SMILEY đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₇2154 | Tăng giá | SMILEY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Smiley Coin có tương quan dương mạnh nhất với giá của Ethereum (ETH), Bitcoin (BTC), OKB (OKB), Gram (prev. Toncoin) (GRAM) and Dogecoin (DOGE) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pendle (PENDLE), JUST (JST), Aster (ASTER), Gnosis (GNO) and World Liberty Financial (WLFI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethereum | 0.980 |
| Bitcoin | 0.958 |
| OKB | 0.936 |
| Gram (prev. Toncoin) | 0.934 |
| Dogecoin | 0.932 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pendle | -0.518 |
| JUST | -0.470 |
| Aster | -0.359 |
| Gnosis | -0.280 |
| World Liberty Financial | -0.239 |
Giá Smiley Coin có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.632, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.651. Các đồng tiền có tương quan dương với Smiley Coin cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Smiley Coin, một biến động theo một hướng của Smiley Coin sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



