| Giá hiện tại | ₫0.0₅9532 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₅7141 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 16 / 30 (53%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₅8570 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₅8679 |
| Biến động | 8.95% (Cao) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 63 (Greed) |
| Tâm lý | bullish |
| RSI 14 ngày | 60.85 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₅9236 | MUA |
| SMA 5 | ₫0.0₅9228 | MUA |
| SMA 10 | ₫0.0₅9240 | MUA |
| SMA 21 | ₫0.0₅9414 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₅8570 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.0₅8242 | MUA |
| SMA 200 | ₫0.0₅8679 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₅9328 | MUA |
| EMA 5 | ₫0.0₅9285 | MUA |
| EMA 10 | ₫0.0₅9274 | MUA |
| EMA 21 | ₫0.0₅9170 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.0₅8830 | MUA |
| EMA 100 | ₫0.0₅8727 | MUA |
| EMA 200 | ₫0.0₅9691 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₅8688 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.00001093 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.00002025 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₅8946 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.00001253 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.00002753 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 60.85 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 82.12 | BÁN |
| Stochastic Fast (14) | 70.61 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | -13.79 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 35.81 | MUA |
| Awesome Oscillator (5, 34) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | 0.00 | MUA |
| MACD (12, 26) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -29.39 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 42.51 | TRUNG LẬP |
| VWMA (10) | 0.00 | MUA |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | MUA |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₅9389, Ribbit có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₅9184, ₫0.0₅8836 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₅8631. Tương tự, các mức kháng cự của Ribbit nằm tại ₫0.0₅9737, ₫0.0₅9942 và ₫0.00001029.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₅9184 | |
| S2 | ₫0.0₅8836 | |
| S3 | ₫0.0₅8631 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₅9737 | |
| R2 | ₫0.0₅9942 | |
| R3 | ₫0.00001029 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá RIBBIT được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



