Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Ribbit làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅6376 - ₫0.0₅8204 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅9872 - ₫0.00001025 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.00001081 - ₫0.00001164 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.00001173 - ₫0.00001210 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.00001318 - ₫0.00001364 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅8694 - ₫0.0₅9847 |
RIBBIT vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅9872 - ₫0.00001025 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.00001081 - ₫0.00001164.
RIBBIT đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅6376 - ₫0.0₅8204. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅6376 - ₫0.0₅8204.
RIBBIT tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅8204 và ₫0.0₅9872. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅8596 | Tăng giá | RIBBIT đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅8688 | Tăng giá | RIBBIT vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅8858 | Tăng giá | RIBBIT đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅9550 | Giảm giá | RIBBIT nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 60.85 | Trung lập | RSI (14) ở mức 60.85, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 82.16 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 82.16, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁6827 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 3.04% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅9399 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 45.87 | Trung lập | CCI (20) ở mức 45.87, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆3938 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆3938, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -29.39 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -29.39, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆2321 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆2321, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 44.95 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 44.95, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅9357 | Tăng giá | RIBBIT đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅8809 | Tăng giá | RIBBIT đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Ribbit có tương quan dương mạnh nhất với giá của Ethereum (ETH), Gnosis (GNO), Polygon Ecosystem Token (POL), GateToken (GT) and OKB (OKB) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Aptos (APT), Cosmos (ATOM), Pump.fun (PUMP), LayerZero (ZRO) and Quant (QNT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethereum | 0.816 |
| Gnosis | 0.552 |
| Polygon Ecosystem Token | 0.507 |
| GateToken | 0.449 |
| OKB | 0.402 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aptos | -0.349 |
| Cosmos | -0.320 |
| Pump.fun | -0.276 |
| LayerZero | -0.262 |
| Quant | -0.220 |
Giá Ribbit có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.091, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.043. Các đồng tiền có tương quan dương với Ribbit cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Ribbit, một biến động theo một hướng của Ribbit sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



