| Giá hiện tại | ₫0.0₅5216 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₅3903 (-25.03%) |
| Ngày xanh | 15 / 30 (50%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₅5196 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₅4835 |
| Biến động | 4.89% (Trung bình) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 73 (Greed) |
| Tâm lý | bearish |
| RSI 14 ngày | 46.89 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₅5269 | BÁN |
| SMA 5 | ₫0.0₅5293 | BÁN |
| SMA 10 | ₫0.0₅5358 | BÁN |
| SMA 21 | ₫0.0₅5284 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₅5196 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.0₅4707 | MUA |
| SMA 200 | ₫0.0₅4835 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₅5263 | BÁN |
| EMA 5 | ₫0.0₅5285 | BÁN |
| EMA 10 | ₫0.0₅5304 | BÁN |
| EMA 21 | ₫0.0₅5314 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅5175 | MUA |
| EMA 100 | ₫0.0₅5017 | MUA |
| EMA 200 | ₫0.0₅5882 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₅4736 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₅5842 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.00004313 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₅5248 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.00001691 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.00006312 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 46.89 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 30.72 | TRUNG LẬP |
| Stochastic Fast (14) | 30.83 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | -58.30 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 19.12 | TRUNG LẬP |
| Awesome Oscillator (5, 34) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -69.17 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 50.10 | TRUNG LẬP |
| VWMA (10) | 0.00 | BÁN |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | MUA |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₅5195, Draggy CTO có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₅5129, ₫0.0₅5019 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₅4953. Tương tự, các mức kháng cự của Draggy CTO nằm tại ₫0.0₅5305, ₫0.0₅5371 và ₫0.0₅5481.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₅5129 | |
| S2 | ₫0.0₅5019 | |
| S3 | ₫0.0₅4953 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₅5305 | |
| R2 | ₫0.0₅5371 | |
| R3 | ₫0.0₅5481 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá DRAGGY được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



