| Giá hiện tại | ₫0.0₅6134 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₅4601 (-25.12%) |
| Ngày xanh | 20 / 30 (67%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₅5358 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₅4930 |
| Biến động | 8.36% (Cao) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 59 (Greed) |
| Tâm lý | neutral |
| RSI 14 ngày | 75.39 (Quá mua) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₅6230 | BÁN |
| SMA 5 | ₫0.0₅6216 | BÁN |
| SMA 10 | ₫0.0₅5566 | MUA |
| SMA 21 | ₫0.0₅5288 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₅5358 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.0₅4983 | MUA |
| SMA 200 | ₫0.0₅4930 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₅6198 | BÁN |
| EMA 5 | ₫0.0₅6075 | MUA |
| EMA 10 | ₫0.0₅5777 | MUA |
| EMA 21 | ₫0.0₅5496 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.0₅5285 | MUA |
| EMA 100 | ₫0.0₅5112 | MUA |
| EMA 200 | ₫0.0₅5673 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₅4793 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₅5424 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.00003348 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₅5359 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.00001560 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.00005960 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 75.39 | BÁN |
| Stoch RSI (14) | 94.62 | BÁN |
| Stochastic Fast (14) | 92.87 | BÁN |
| Commodity Channel Index (20) | 138.11 | BÁN |
| Average Directional Index (14) | 31.96 | MUA |
| Awesome Oscillator (5, 34) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -7.13 | BÁN |
| Bull Bear Power (13) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 78.50 | BÁN |
| VWMA (10) | 0.00 | MUA |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | BÁN |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₅6230, Draggy CTO có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₅6230, ₫0.0₅6230 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₅6230. Tương tự, các mức kháng cự của Draggy CTO nằm tại ₫0.0₅6230, ₫0.0₅6230 và ₫0.0₅6230.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₅6230 | |
| S2 | ₫0.0₅6230 | |
| S3 | ₫0.0₅6230 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₅6230 | |
| R2 | ₫0.0₅6230 | |
| R3 | ₫0.0₅6230 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá DRAGGY được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



