Đây là một trong những thiết lập kỹ thuật mạnh nhất trên biểu đồ hiện tại, với xu hướng, động lượng và điều kiện rủi ro cùng phối hợp.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Draggy CTO làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅5742 - ₫0.0₅5915 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅5534 - ₫0.0₅5708 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅4924 - ₫0.0₅5098 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅4497 - ₫0.0₅4796 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅7573 - ₫0.0₅7871 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅6062 - ₫0.0₅6236 |
DRAGGY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅7573 - ₫0.0₅7871 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅7573 - ₫0.0₅7871.
DRAGGY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅5742 - ₫0.0₅5915. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅5534 - ₫0.0₅5708.
DRAGGY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅5915 và ₫0.0₅7573. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅5370 | Tăng giá | DRAGGY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅4940 | Tăng giá | DRAGGY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅5319 | Tăng giá | DRAGGY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅6052 | Tăng giá | DRAGGY nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 71.87 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 71.87, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 87.75 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 87.75, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₀1057 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.83% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅5641 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 109.57 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 109.57, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆9243 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆9243, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -11.77 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -11.77. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆4496 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆4496, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 75.98 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 75.98, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅6436 | Giảm giá | DRAGGY đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅5520 | Tăng giá | DRAGGY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Draggy CTO có tương quan dương mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), TRON (TRX), Monero (XMR), Injective (INJ) and Aster (ASTER) và tương quan âm mạnh nhất với giá của BitTorrent (BTT), Raydium (RAY), Beldex (BDX), Polygon Ecosystem Token (POL) and Quant (QNT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | 0.848 |
| TRON | 0.643 |
| Monero | 0.521 |
| Injective | 0.490 |
| Aster | 0.414 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| BitTorrent | -0.836 |
| Raydium | -0.812 |
| Beldex | -0.786 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.773 |
| Quant | -0.754 |
Giá Draggy CTO có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.219, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.382. Các đồng tiền có tương quan dương với Draggy CTO cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Draggy CTO, một biến động theo một hướng của Draggy CTO sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



