Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của COPPER làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₇2290 - ₫0.0₇3289 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₇3289 - ₫0.0₇4289 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₈1483 - ₫0.0₇3593 |
COPPER vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₇3289 - ₫0.0₇4289 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₇3289 - ₫0.0₇4289.
COPPER đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₇2290 - ₫0.0₇3289. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₇2290 - ₫0.0₇3289.
COPPER tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₇3289 và ₫0.0₇3289. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₇1463 | Tăng giá | COPPER đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₇1380 | Tăng giá | COPPER vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₇1818 | Tăng giá | COPPER đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₇1499 | Tăng giá | COPPER nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 59.97 | Trung lập | RSI (14) ở mức 59.97, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 16.58 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 16.58, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂2055 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 23.37% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₇2858 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 72.18 | Trung lập | CCI (20) ở mức 72.18, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇1312 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇1312, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -58.25 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -58.25, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₈2439 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₈2439, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 46.40 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 46.40, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₇3119 | Tăng giá | COPPER đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₇3277 | Tăng giá | COPPER đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá COPPER có tương quan dương mạnh nhất với giá của Polkadot (DOT), Aptos (APT), Cosmos (ATOM), Celestia (TIA) and Plasma (XPL) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Pepe Coin (PEPE), World Liberty Financial (WLFI), Pendle (PENDLE) and Zcash (ZEC).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Polkadot | 0.564 |
| Aptos | 0.459 |
| Cosmos | 0.439 |
| Celestia | 0.408 |
| Plasma | 0.391 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.441 |
| Pepe Coin | -0.298 |
| World Liberty Financial | -0.278 |
| Pendle | -0.271 |
| Zcash | -0.263 |
Giá COPPER có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.174, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.101. Các đồng tiền có tương quan dương với COPPER cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với COPPER, một biến động theo một hướng của COPPER sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



