Thiết lập hiện tại yếu hoặc quá rủi ro để xem là một cơ hội mua hấp dẫn vào lúc này.
Trong Giảm giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Bảo toàn vốn / tránh đuổi theo đảo chiều. Áp lực xu hướng giảm đang được củng cố bởi hành động giá bất ổn, khiến việc bảo toàn vốn và kiên nhẫn quan trọng hơn so với cố gắng bắt các nhịp đi ngược xu hướng mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của XP Network làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.00 - ₫1.11 | |
| Kháng cự 1 | ₫6.08 - ₫7.50 | |
| Kháng cự 2 | ₫7.61 - ₫9.41 | |
| Kháng cự 3 | ₫9.79 - ₫14.84 | |
| Kháng cự 4 | ₫15.24 - ₫16.35 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫3.85 - ₫5.92 |
XPNET vượt qua vùng kháng cự tại ₫6.08 - ₫7.50 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫7.61 - ₫9.41.
XPNET đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.00 - ₫1.11. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.00 - ₫1.11.
XPNET tiếp tục giao dịch giữa ₫1.11 và ₫6.08. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫19.21 | Giảm giá | XPNET đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫10.85 | Giảm giá | XPNET vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫12.91 | Giảm giá | XPNET đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫12.76 | Giảm giá | XPNET nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 36.18 | Trung lập | RSI (14) ở mức 36.18, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | -0.0001586 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 17.53% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫5.91 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -5.21 | Trung lập | CCI (20) ở mức -5.21, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-9.37 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-9.37, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -43.75 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -43.75, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.5994 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.5994, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 72.66 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 72.66, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫5.19 | Giảm giá | XPNET đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫10.03 | Giảm giá | XPNET đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá XP Network có tương quan dương mạnh nhất với giá của Aptos (APT), Midnight (NIGHT), Litecoin (LTC), Arbitrum (ARB) and Pi Network (PI) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Canton (CC), OKB (OKB), LEO Token (LEO), Pump.fun (PUMP) and Monad (MON).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aptos | 0.904 |
| Midnight | 0.886 |
| Litecoin | 0.855 |
| Arbitrum | 0.840 |
| Pi Network | 0.837 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Canton | -0.637 |
| OKB | -0.588 |
| LEO Token | -0.579 |
| Pump.fun | -0.431 |
| Monad | -0.430 |
Giá XP Network có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.696, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.358. Các đồng tiền có tương quan dương với XP Network cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với XP Network, một biến động theo một hướng của XP Network sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



