Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của X (XCOIN_CTO) làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₀8201 - ₫0.0₁₀8201 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₁₀7866 - ₫0.0₁₀7866 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₁₀6677 - ₫0.0₁₀6761 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₀8437 - ₫0.0₁₀8495 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₁₀8607 - ₫0.0₁₀8607 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₁₀9204 - ₫0.0₁₀9204 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₉1020 - ₫0.0₉1020 |
X vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₀8437 - ₫0.0₁₀8495 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₀8607 - ₫0.0₁₀8607.
X đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₀8201 - ₫0.0₁₀8201. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₀7866 - ₫0.0₁₀7866.
X tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₀8201 và ₫0.0₁₀8437. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₀8244 | Tăng giá | X đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉1190 | Giảm giá | X vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₀8878 | Giảm giá | X đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉2516 | Giảm giá | X nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 52.59 | Trung lập | RSI (14) ở mức 52.59, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₆1571 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 0.0₁₁3464% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₀8368 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 47.62 | Trung lập | CCI (20) ở mức 47.62, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₁3195 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₁3195, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₂7550 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₂7550, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 9.40 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 9.40, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₀8436 | Giảm giá | X đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₀7628 | Tăng giá | X đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá X (XCOIN_CTO) có tương quan dương mạnh nhất với giá của Sei (SEI), Midnight (NIGHT), Pi Network (PI), Aptos (APT) and Aster (ASTER) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Ethereum Name Service (ENS), Canton (CC), Decred (DCR), Dash (DASH) and Morpho (MORPHO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Sei | 0.651 |
| Midnight | 0.634 |
| Pi Network | 0.619 |
| Aptos | 0.613 |
| Aster | 0.603 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethereum Name Service | -0.660 |
| Canton | -0.653 |
| Decred | -0.652 |
| Dash | -0.480 |
| Morpho | -0.438 |
Giá X (XCOIN_CTO) có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.279, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.075. Các đồng tiền có tương quan dương với X (XCOIN_CTO) cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với X (XCOIN_CTO), một biến động theo một hướng của X (XCOIN_CTO) sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



