Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Wolt làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆3211 - ₫0.0₆3339 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆3081 - ₫0.0₆3186 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆2796 - ₫0.0₆2998 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆4351 - ₫0.0₆4427 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆4536 - ₫0.0₆4671 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆4735 - ₫0.0₆4811 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆5045 - ₫0.0₆5122 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆3903 - ₫0.0₆3980 |
WOLT vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆4351 - ₫0.0₆4427 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆4536 - ₫0.0₆4671.
WOLT đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆3211 - ₫0.0₆3339. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆3081 - ₫0.0₆3186.
WOLT tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆3339 và ₫0.0₆4351. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆2971 | Tăng giá | WOLT đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆3152 | Tăng giá | WOLT vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆3092 | Tăng giá | WOLT đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆3523 | Tăng giá | WOLT nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 99.21 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 99.21, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂9783 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 1.97% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆3908 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 146.11 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 146.11, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇7997 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇7997, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -1.49 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -1.49. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇4824 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇4824, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 98.23 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 98.23, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆4187 | Giảm giá | WOLT đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆3396 | Tăng giá | WOLT đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Wolt có tương quan dương mạnh nhất với giá của Uniswap (UNI), Monero (XMR), LEO Token (LEO), Mantle (MNT) and Sky (SKY) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Midnight (NIGHT), Tezos (XTZ), Floki Inu (FLOKI) and Hedera Hashgraph (HBAR).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Uniswap | 0.846 |
| Monero | 0.692 |
| LEO Token | 0.648 |
| Mantle | 0.622 |
| Sky | 0.588 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.724 |
| Midnight | -0.688 |
| Tezos | -0.622 |
| Floki Inu | -0.611 |
| Hedera Hashgraph | -0.604 |
Giá Wolt có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.430, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.226. Các đồng tiền có tương quan dương với Wolt cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Wolt, một biến động theo một hướng của Wolt sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



