Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của WIFPEPEMOGINU làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆4762 - ₫0.0₆4854 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆4662 - ₫0.0₆4720 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆4507 - ₫0.0₆4660 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆4123 - ₫0.0₆4182 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆4939 - ₫0.0₆4998 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆5426 - ₫0.0₆5556 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆5569 - ₫0.0₆5628 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆5634 - ₫0.0₆5693 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆4871 - ₫0.0₆4930 |
WIFPEPEMOG vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆4939 - ₫0.0₆4998 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆5426 - ₫0.0₆5556.
WIFPEPEMOG đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆4762 - ₫0.0₆4854. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆4662 - ₫0.0₆4720.
WIFPEPEMOG tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆4854 và ₫0.0₆4939. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆5091 | Giảm giá | WIFPEPEMOG đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆4530 | Tăng giá | WIFPEPEMOG vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆4989 | Giảm giá | WIFPEPEMOG đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆4925 | Giảm giá | WIFPEPEMOG nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 26.39 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 26.39, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 0.0₁₃1935 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.0₁₃1935, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -2.831e-13 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.9162% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆4955 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -64.10 | Trung lập | CCI (20) ở mức -64.10, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-2.658e-8 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-2.658e-8, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -85.83 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -85.83. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-9.155e-9 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-9.155e-9, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 11.78 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 11.78, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆4914 | Tăng giá | WIFPEPEMOG đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆5140 | Giảm giá | WIFPEPEMOG đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá WIFPEPEMOGINU có tương quan dương mạnh nhất với giá của Beldex (BDX), TRON (TRX), Kaia (KAIA), Morpho (MORPHO) and Basic Attention Token (BAT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của BitTorrent (BTT), Convex Finance (CVX), Kaspa (KAS), Mantle (MNT) and Venice Token (VVV).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Beldex | 0.568 |
| TRON | 0.434 |
| Kaia | 0.431 |
| Morpho | 0.425 |
| Basic Attention Token | 0.392 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| BitTorrent | -0.833 |
| Convex Finance | -0.820 |
| Kaspa | -0.818 |
| Mantle | -0.775 |
| Venice Token | -0.750 |
Giá WIFPEPEMOGINU có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.036, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.228. Các đồng tiền có tương quan dương với WIFPEPEMOGINU cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với WIFPEPEMOGINU, một biến động theo một hướng của WIFPEPEMOGINU sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



