Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Wakanda Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅3566 - ₫0.0₅3944 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅4758 - ₫0.0₅5006 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5205 - ₫0.0₅5715 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅5728 - ₫0.0₅5947 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅5972 - ₫0.0₅6192 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅4128 - ₫0.0₅4494 |
WKD vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅4758 - ₫0.0₅5006 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5205 - ₫0.0₅5715.
WKD đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅3566 - ₫0.0₅3944. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅3566 - ₫0.0₅3944.
WKD tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅3944 và ₫0.0₅4758. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅3973 | Tăng giá | WKD đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅5126 | Giảm giá | WKD vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅4055 | Tăng giá | WKD đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅5967 | Giảm giá | WKD nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 71.91 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 71.91, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁5278 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 3.78% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅4287 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 114.96 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 114.96, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆4241 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆4241, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -12.27 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -12.27. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆3031 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆3031, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 69.36 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 69.36, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅4525 | Giảm giá | WKD đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅4041 | Tăng giá | WKD đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Wakanda Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Dash (DASH), Binance Coin (BNB), Bitcoin Cash (BCH), Pepe Coin (PEPE) and Aster (ASTER) và tương quan âm mạnh nhất với giá của World Liberty Financial (WLFI), Monero (XMR), Stacks (STX), Celestia (TIA) and StarkNet (STRK).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Dash | 0.374 |
| Binance Coin | 0.359 |
| Bitcoin Cash | 0.271 |
| Pepe Coin | 0.193 |
| Aster | 0.187 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| World Liberty Financial | -0.460 |
| Monero | -0.382 |
| Stacks | -0.368 |
| Celestia | -0.358 |
| StarkNet | -0.350 |
Giá Wakanda Inu có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.120, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.114. Các đồng tiền có tương quan dương với Wakanda Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Wakanda Inu, một biến động theo một hướng của Wakanda Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



