Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Wagmi Coin làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅4400 - ₫0.0₅4646 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅4039 - ₫0.0₅4376 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅3646 - ₫0.0₅3994 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅3292 - ₫0.0₅3529 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅5107 - ₫0.0₅5785 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5999 - ₫0.0₅6235 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅7012 - ₫0.0₅7249 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅7973 - ₫0.0₅8209 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅4680 - ₫0.0₅4996 |
WAGMI vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅5107 - ₫0.0₅5785 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5999 - ₫0.0₅6235.
WAGMI đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅4400 - ₫0.0₅4646. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅4039 - ₫0.0₅4376.
WAGMI tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅4646 và ₫0.0₅5107. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅5078 | Giảm giá | WAGMI đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅4669 | Tăng giá | WAGMI vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅5084 | Giảm giá | WAGMI đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅5020 | Giảm giá | WAGMI nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 39.28 | Trung lập | RSI (14) ở mức 39.28, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 6.36 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 6.36, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -4.406e-12 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 3.73% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅4952 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -72.99 | Trung lập | CCI (20) ở mức -72.99, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-3.762e-7 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-3.762e-7, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -93.91 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -93.91. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.911e-7 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.911e-7, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 36.73 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 36.73, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅4861 | Tăng giá | WAGMI đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅5361 | Giảm giá | WAGMI đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Wagmi Coin có tương quan dương mạnh nhất với giá của Mantle (MNT), Bittensor (TAO), Quant (QNT), Avalanche (AVAX) and Worldcoin (WLD) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Monero (XMR), Beldex (BDX), Trust Wallet Token (TWT), JUST (JST) and APENFT (NFT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Mantle | 0.752 |
| Bittensor | 0.666 |
| Quant | 0.663 |
| Avalanche | 0.657 |
| Worldcoin | 0.651 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Monero | -0.296 |
| Beldex | -0.242 |
| Trust Wallet Token | -0.218 |
| JUST | -0.176 |
| APENFT | -0.163 |
Giá Wagmi Coin có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.403, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.342. Các đồng tiền có tương quan dương với Wagmi Coin cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Wagmi Coin, một biến động theo một hướng của Wagmi Coin sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



