Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Toothless làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈1616 - ₫0.0₈1663 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈1524 - ₫0.0₈1614 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈1410 - ₫0.0₈1457 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈1301 - ₫0.0₈1387 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈2199 - ₫0.0₈2247 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈2338 - ₫0.0₈2426 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈2434 - ₫0.0₈2481 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈2708 - ₫0.0₈2792 |
TOOTHLESS vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈2199 - ₫0.0₈2247 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈2338 - ₫0.0₈2426.
TOOTHLESS đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈1616 - ₫0.0₈1663. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈1524 - ₫0.0₈1614.
TOOTHLESS tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈1663 và ₫0.0₈2199. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈1510 | Tăng giá | TOOTHLESS đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈1375 | Tăng giá | TOOTHLESS vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈1529 | Tăng giá | TOOTHLESS đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈1587 | Tăng giá | TOOTHLESS nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 92.93 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 92.93, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄2565 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.53% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈1761 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 237.99 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 237.99, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₉1507 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₉1507, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -39.78 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -39.78, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₉2352 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₉2352, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 58.87 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 58.87, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈1893 | Giảm giá | TOOTHLESS đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈1806 | Tăng giá | TOOTHLESS đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Toothless có tương quan dương mạnh nhất với giá của Curve DAO Token (CRV), Internet Computer (ICP), Aave (AAVE), Midnight (NIGHT) and StarkNet (STRK) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Zcash (ZEC), Nexo (NEXO), Litecoin (LTC), Beldex (BDX) and PancakeSwap (CAKE).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Curve DAO Token | 0.921 |
| Internet Computer | 0.798 |
| Aave | 0.788 |
| Midnight | 0.776 |
| StarkNet | 0.773 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Zcash | -0.832 |
| Nexo | -0.811 |
| Litecoin | -0.802 |
| Beldex | -0.795 |
| PancakeSwap | -0.789 |
Giá Toothless có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.045, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.066. Các đồng tiền có tương quan dương với Toothless cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Toothless, một biến động theo một hướng của Toothless sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



