Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Toki làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅3494 - ₫0.0₅3557 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅2950 - ₫0.0₅3115 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅2570 - ₫0.0₅2632 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅2320 - ₫0.0₅2432 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅3878 - ₫0.0₅3928 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅4110 - ₫0.0₅4173 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅4261 - ₫0.0₅4323 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅4383 - ₫0.0₅4446 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅3645 - ₫0.0₅3832 |
TOKI vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅3878 - ₫0.0₅3928 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅4110 - ₫0.0₅4173.
TOKI đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅3494 - ₫0.0₅3557. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅2950 - ₫0.0₅3115.
TOKI tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅3557 và ₫0.0₅3878. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅3813 | Tăng giá | TOKI đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅3474 | Tăng giá | TOKI vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅3830 | Giảm giá | TOKI đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅3779 | Tăng giá | TOKI nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 49.11 | Trung lập | RSI (14) ở mức 49.11, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.0₁₃3924 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.0₁₃3924, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂8775 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.63% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅4035 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -27.88 | Trung lập | CCI (20) ở mức -27.88, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1080 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1080, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -99.43 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -99.43. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-3.828e-8 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-3.828e-8, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 20.40 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 20.40, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅3788 | Tăng giá | TOKI đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅3660 | Tăng giá | TOKI đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Toki có tương quan dương mạnh nhất với giá của Hyperliquid (HYPE), Tezos (XTZ), Internet Computer (ICP), Aster (ASTER) and GateToken (GT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Raydium (RAY), Beldex (BDX), StarkNet (STRK), Celestia (TIA) and JUST (JST).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Hyperliquid | 0.837 |
| Tezos | 0.797 |
| Internet Computer | 0.796 |
| Aster | 0.780 |
| GateToken | 0.777 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Raydium | -0.388 |
| Beldex | -0.348 |
| StarkNet | -0.265 |
| Celestia | -0.221 |
| JUST | -0.130 |
Giá Toki có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.574, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.536. Các đồng tiền có tương quan dương với Toki cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Toki, một biến động theo một hướng của Toki sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



