Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của TOKEN 2049 làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.2667 - ₫0.2788 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.2489 - ₫0.2537 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.2322 - ₫0.2407 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.2891 - ₫0.2976 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.3054 - ₫0.3102 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.3142 - ₫0.3189 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.3270 - ₫0.3318 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.2829 - ₫0.2877 |
2049 vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.2891 - ₫0.2976 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.3054 - ₫0.3102.
2049 đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.2667 - ₫0.2788. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.2489 - ₫0.2537.
2049 tiếp tục giao dịch giữa ₫0.2788 và ₫0.2891. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.2673 | Tăng giá | 2049 đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.3394 | Giảm giá | 2049 vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.2748 | Tăng giá | 2049 đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.3269 | Giảm giá | 2049 nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 60.63 | Trung lập | RSI (14) ở mức 60.63, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 70.91 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 70.91, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₆1007 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.66% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.2921 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 36.04 | Trung lập | CCI (20) ở mức 36.04, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.002715 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.002715, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -49.14 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -49.14, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.005938 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.005938, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 60.88 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 60.88, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.2854 | Tăng giá | 2049 đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.2929 | Giảm giá | 2049 đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá TOKEN 2049 có tương quan dương mạnh nhất với giá của Uniswap (UNI), NEAR Protocol (NEAR), Midnight (NIGHT), Canton (CC) and Hyperliquid (HYPE) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), LEO Token (LEO), XDC Network (XDC), TRON (TRX) and Sun Token (SUN).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Uniswap | 0.966 |
| NEAR Protocol | 0.948 |
| Midnight | 0.948 |
| Canton | 0.942 |
| Hyperliquid | 0.933 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | -0.476 |
| LEO Token | -0.307 |
| XDC Network | -0.144 |
| TRON | -0.028 |
| Sun Token | 0.059 |
Giá TOKEN 2049 có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.808, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.633. Các đồng tiền có tương quan dương với TOKEN 2049 cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với TOKEN 2049, một biến động theo một hướng của TOKEN 2049 sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



