Thiết lập hiện tại yếu hoặc quá rủi ro để xem là một cơ hội mua hấp dẫn vào lúc này.
Trong Giảm giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Bảo toàn vốn / tránh đuổi theo đảo chiều. Áp lực xu hướng giảm đang được củng cố bởi hành động giá bất ổn, khiến việc bảo toàn vốn và kiên nhẫn quan trọng hơn so với cố gắng bắt các nhịp đi ngược xu hướng mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Tokabu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₀4565 - ₫0.0₁₀6784 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₀9105 - ₫0.0₉1134 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉2602 - ₫0.0₉2773 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉4733 - ₫0.0₉4904 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₉4975 - ₫0.0₉5157 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₁₀4822 - ₫0.0₁₀7691 |
TOKABU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₀9105 - ₫0.0₉1134 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉2602 - ₫0.0₉2773.
TOKABU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₀4565 - ₫0.0₁₀6784. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₀4565 - ₫0.0₁₀6784.
TOKABU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₀6784 và ₫0.0₁₀9105. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉1185 | Giảm giá | TOKABU đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉5078 | Giảm giá | TOKABU vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉1535 | Giảm giá | TOKABU đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉5022 | Giảm giá | TOKABU nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 34.53 | Trung lập | RSI (14) ở mức 34.53, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -8.075e-16 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 25.16% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉1690 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -97.16 | Trung lập | CCI (20) ở mức -97.16, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-4.826e-11 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-4.826e-11, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -99.92 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -99.92. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-3.846e-11 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-3.846e-11, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 12.91 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 12.91, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₀5460 | Tăng giá | TOKABU đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉1861 | Giảm giá | TOKABU đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Tokabu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Bitget Token (BGB), Official Trump (TRUMP), Stacks (STX), StarkNet (STRK) and LayerZero (ZRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Monero (XMR), APENFT (NFT), SPX6900 (SPX), Celestia (TIA) and LEO Token (LEO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Bitget Token | 0.793 |
| Official Trump | 0.786 |
| Stacks | 0.774 |
| StarkNet | 0.772 |
| LayerZero | 0.768 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Monero | -0.643 |
| APENFT | -0.397 |
| SPX6900 | -0.332 |
| Celestia | -0.228 |
| LEO Token | -0.216 |
Giá Tokabu có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.505, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.457. Các đồng tiền có tương quan dương với Tokabu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Tokabu, một biến động theo một hướng của Tokabu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



