Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của TiFi làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.00005018 - ₫0.00005201 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.00004608 - ₫0.00004965 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.00003997 - ₫0.00004226 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.00005707 - ₫0.00006330 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.00006367 - ₫0.00007453 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.00007580 - ₫0.00007809 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.00007831 - ₫0.00008061 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.00005285 - ₫0.00005681 |
TIFI vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.00005707 - ₫0.00006330 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.00006367 - ₫0.00007453.
TIFI đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.00005018 - ₫0.00005201. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.00004608 - ₫0.00004965.
TIFI tiếp tục giao dịch giữa ₫0.00005201 và ₫0.00005707. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.00005011 | Tăng giá | TIFI đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.00005187 | Tăng giá | TIFI vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.00005164 | Tăng giá | TIFI đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.00005593 | Tăng giá | TIFI nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 64.93 | Trung lập | RSI (14) ở mức 64.93, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 45.53 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 45.53, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₀8613 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 3.13% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.00005565 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 66.94 | Trung lập | CCI (20) ở mức 66.94, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₅5949 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₅5949, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -29.60 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -29.60, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₅1771 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₅1771, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 47.24 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 47.24, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.00005663 | Giảm giá | TIFI đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.00005132 | Tăng giá | TIFI đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá TiFi có tương quan dương mạnh nhất với giá của Binance Coin (BNB), Worldcoin (WLD), Sei (SEI), Bitcoin (BTC) and Chainlink (LINK) và tương quan âm mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), Decred (DCR), Trust Wallet Token (TWT), Monero (XMR) and Official Trump (TRUMP).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Binance Coin | 0.869 |
| Worldcoin | 0.846 |
| Sei | 0.807 |
| Bitcoin | 0.804 |
| Chainlink | 0.800 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | -0.449 |
| Decred | -0.301 |
| Trust Wallet Token | -0.297 |
| Monero | -0.151 |
| Official Trump | -0.105 |
Giá TiFi có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.504, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.426. Các đồng tiền có tương quan dương với TiFi cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với TiFi, một biến động theo một hướng của TiFi sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



