Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Threshold Network Token làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫89.65 - ₫95.51 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫79.97 - ₫88.34 | |
| Kháng cự 1 | ₫103.94 - ₫108.44 | |
| Kháng cự 2 | ₫148.74 - ₫154.60 | |
| Kháng cự 3 | ₫154.66 - ₫164.44 | |
| Kháng cự 4 | ₫173.84 - ₫184.08 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫95.54 - ₫101.40 |
T vượt qua vùng kháng cự tại ₫103.94 - ₫108.44 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫148.74 - ₫154.60.
T đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫89.65 - ₫95.51. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫79.97 - ₫88.34.
T tiếp tục giao dịch giữa ₫95.51 và ₫103.94. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫95.68 | Tăng giá | T đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫134.14 | Giảm giá | T vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫95.48 | Tăng giá | T đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫143.89 | Giảm giá | T nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 55.81 | Trung lập | RSI (14) ở mức 55.81, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 67.96 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 67.96, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.00004564 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 4.61% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫92.77 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 70.22 | Trung lập | CCI (20) ở mức 70.22, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫6.67 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫6.67, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -41.13 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -41.13, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫2.27 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫2.27, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 54.05 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 54.05, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫97.58 | Tăng giá | T đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫95.53 | Tăng giá | T đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Threshold Network Token có tương quan dương mạnh nhất với giá của Terra Classic (LUNC), Algorand (ALGO), Tezos (XTZ), Celestia (TIA) and Avalanche (AVAX) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Stacks (STX), Venice Token (VVV), LayerZero (ZRO), Monero (XMR) and SPX6900 (SPX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Terra Classic | 0.949 |
| Algorand | 0.922 |
| Tezos | 0.918 |
| Celestia | 0.890 |
| Avalanche | 0.886 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Stacks | -0.390 |
| Venice Token | -0.282 |
| LayerZero | -0.279 |
| Monero | -0.271 |
| SPX6900 | -0.266 |
Giá Threshold Network Token có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.556, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.367. Các đồng tiền có tương quan dương với Threshold Network Token cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Threshold Network Token, một biến động theo một hướng của Threshold Network Token sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



