Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của SUS làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.1556 - ₫0.1586 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.1466 - ₫0.1485 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.1403 - ₫0.1422 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.1362 - ₫0.1380 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.1714 - ₫0.1732 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.2161 - ₫0.2180 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.2331 - ₫0.2349 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.2445 - ₫0.2476 |
SUS vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.1714 - ₫0.1732 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.2161 - ₫0.2180.
SUS đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.1556 - ₫0.1586. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.1466 - ₫0.1485.
SUS tiếp tục giao dịch giữa ₫0.1586 và ₫0.1714. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.1376 | Tăng giá | SUS đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.1393 | Tăng giá | SUS vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.1447 | Tăng giá | SUS đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.1589 | Tăng giá | SUS nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 87.69 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 87.69, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₆3517 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.10% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.1554 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 62.91 | Trung lập | CCI (20) ở mức 62.91, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.02302 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.02302, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -29.15 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -29.15, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.004397 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.004397, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 83.66 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 83.66, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.1665 | Giảm giá | SUS đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.1479 | Tăng giá | SUS đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá SUS có tương quan dương mạnh nhất với giá của Mantle (MNT), PancakeSwap (CAKE), Uniswap (UNI), Dash (DASH) and Monero (XMR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Midnight (NIGHT), Polygon Ecosystem Token (POL), Terra Classic (LUNC), Bitcoin SV (BSV) and Jito (JTO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Mantle | 0.795 |
| PancakeSwap | 0.790 |
| Uniswap | 0.741 |
| Dash | 0.725 |
| Monero | 0.664 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Midnight | -0.608 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.605 |
| Terra Classic | -0.575 |
| Bitcoin SV | -0.574 |
| Jito | -0.555 |
Giá SUS có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.260, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.121. Các đồng tiền có tương quan dương với SUS cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với SUS, một biến động theo một hướng của SUS sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



