Thiết lập hiện tại yếu hoặc quá rủi ro để xem là một cơ hội mua hấp dẫn vào lúc này.
Trong Giảm giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Bảo toàn vốn / tránh đuổi theo đảo chiều. Áp lực xu hướng giảm đang được củng cố bởi hành động giá bất ổn, khiến việc bảo toàn vốn và kiên nhẫn quan trọng hơn so với cố gắng bắt các nhịp đi ngược xu hướng mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của SpaceGrime làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈2156 - ₫0.0₈2367 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈2645 - ₫0.0₈2855 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈3046 - ₫0.0₈3256 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈4215 - ₫0.0₈4748 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈4778 - ₫0.0₈4907 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₈2215 - ₫0.0₈2509 |
GRIMEX vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈2645 - ₫0.0₈2855 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈3046 - ₫0.0₈3256.
GRIMEX đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈2156 - ₫0.0₈2367. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈2156 - ₫0.0₈2367.
GRIMEX tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈2367 và ₫0.0₈2645. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈2624 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈5612 | Giảm giá | GRIMEX vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈2919 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈5887 | Giảm giá | GRIMEX nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 41.10 | Trung lập | RSI (14) ở mức 41.10, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 1.80 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 1.80, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -1.712e-15 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 6.84% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈2497 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -324.93 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -324.93, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀1763 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀1763, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -91.01 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -91.01. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.423e-10 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.423e-10, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 52.26 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 52.26, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈2473 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈2843 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá SpaceGrime có tương quan dương mạnh nhất với giá của Raydium (RAY), Hedera Hashgraph (HBAR), Aave (AAVE), VeChain (VET) and Sei (SEI) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Beldex (BDX), Stacks (STX), Basic Attention Token (BAT), BitTorrent (BTT) and Render Token (RENDER).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Raydium | 0.624 |
| Hedera Hashgraph | 0.614 |
| Aave | 0.602 |
| VeChain | 0.591 |
| Sei | 0.578 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Beldex | -0.525 |
| Stacks | -0.498 |
| Basic Attention Token | -0.402 |
| BitTorrent | -0.398 |
| Render Token | -0.379 |
Giá SpaceGrime có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.185, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.242. Các đồng tiền có tương quan dương với SpaceGrime cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với SpaceGrime, một biến động theo một hướng của SpaceGrime sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



