Thiết lập thiếu xác nhận mạnh và mang đủ rủi ro để cần thận trọng ở các mức hiện tại.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của SpaceGrime làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈2287 - ₫0.0₈2406 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈4409 - ₫0.0₈4592 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈4611 - ₫0.0₈4773 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈5214 - ₫0.0₈5333 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈5474 - ₫0.0₈5628 |
GRIMEX vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈4409 - ₫0.0₈4592 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈4611 - ₫0.0₈4773.
GRIMEX đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈2287 - ₫0.0₈2406. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈2287 - ₫0.0₈2406.
GRIMEX tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈2406 và ₫0.0₈4409. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈5014 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈6394 | Giảm giá | GRIMEX vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈4295 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈7655 | Giảm giá | GRIMEX nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 17.30 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 17.30, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 26.55 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 26.55, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | -2.396e-14 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 3.80% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈3021 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -154.39 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -154.39, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-1.435e-9 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-1.435e-9, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -88.97 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -88.97. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-4.847e-10 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-4.847e-10, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 22.43 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 22.43, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈2245 | Tăng giá | GRIMEX đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈4733 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá SpaceGrime có tương quan dương mạnh nhất với giá của Polygon Ecosystem Token (POL), Floki Inu (FLOKI), Official Trump (TRUMP), Terra Classic (LUNC) and Dogecoin (DOGE) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Monero (XMR), Uniswap (UNI), Mantle (MNT), PancakeSwap (CAKE) and Dash (DASH).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Polygon Ecosystem Token | 0.852 |
| Floki Inu | 0.825 |
| Official Trump | 0.794 |
| Terra Classic | 0.781 |
| Dogecoin | 0.780 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Monero | -0.853 |
| Uniswap | -0.832 |
| Mantle | -0.803 |
| PancakeSwap | -0.791 |
| Dash | -0.771 |
Giá SpaceGrime có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.245, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.236. Các đồng tiền có tương quan dương với SpaceGrime cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với SpaceGrime, một biến động theo một hướng của SpaceGrime sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



