Thiết lập thiếu xác nhận mạnh và mang đủ rủi ro để cần thận trọng ở các mức hiện tại.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của SpaceGrime làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈2421 - ₫0.0₈2525 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈2701 - ₫0.0₈2792 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈3127 - ₫0.0₈3201 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈4303 - ₫0.0₈4376 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈4422 - ₫0.0₈4495 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₈2589 - ₫0.0₈2634 |
GRIMEX vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈2701 - ₫0.0₈2792 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈3127 - ₫0.0₈3201.
GRIMEX đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈2421 - ₫0.0₈2525. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈2421 - ₫0.0₈2525.
GRIMEX tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈2525 và ₫0.0₈2701. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈3082 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈5968 | Giảm giá | GRIMEX vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈3300 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈6674 | Giảm giá | GRIMEX nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 40.52 | Trung lập | RSI (14) ở mức 40.52, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 91.27 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 91.27, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | -6.470e-15 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.16% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈2556 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 63.46 | Trung lập | CCI (20) ở mức 63.46, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-1.469e-10 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-1.469e-10, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -20.34 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -20.34, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₀3014 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₀3014, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 54.09 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 54.09, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈2612 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈2726 | Giảm giá | GRIMEX đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá SpaceGrime có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), XDC Network (XDC), Hedera Hashgraph (HBAR), Pepe Coin (PEPE) and Sei (SEI) và tương quan âm mạnh nhất với giá của World Liberty Financial (WLFI), Aster (ASTER), JUST (JST), Pendle (PENDLE) and Beldex (BDX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | 0.696 |
| XDC Network | 0.685 |
| Hedera Hashgraph | 0.618 |
| Pepe Coin | 0.609 |
| Sei | 0.603 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| World Liberty Financial | -0.651 |
| Aster | -0.531 |
| JUST | -0.465 |
| Pendle | -0.285 |
| Beldex | -0.191 |
Giá SpaceGrime có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.226, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.322. Các đồng tiền có tương quan dương với SpaceGrime cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với SpaceGrime, một biến động theo một hướng của SpaceGrime sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



