Thiết lập hiện tại yếu hoặc quá rủi ro để xem là một cơ hội mua hấp dẫn vào lúc này.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Sonic Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉3266 - ₫0.0₉4071 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉5145 - ₫0.0₉6477 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉6557 - ₫0.0₉7052 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉7917 - ₫0.0₉8536 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₉9818 - ₫0.0₈1062 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₉3443 - ₫0.0₉4734 |
SONIC vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉5145 - ₫0.0₉6477 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉6557 - ₫0.0₉7052.
SONIC đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉3266 - ₫0.0₉4071. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉3266 - ₫0.0₉4071.
SONIC tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉4071 và ₫0.0₉5145. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉8005 | Giảm giá | SONIC đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉9032 | Giảm giá | SONIC vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉7945 | Giảm giá | SONIC đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈2732 | Giảm giá | SONIC nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 24.85 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 24.85, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -2.230e-15 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 15.21% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉7090 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -137.55 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -137.55, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-8.587e-11 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-8.587e-11, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -95.96 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -95.96. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.611e-10 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.611e-10, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 21.71 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 21.71, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉6348 | Giảm giá | SONIC đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉7390 | Giảm giá | SONIC đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Sonic Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), LEO Token (LEO), Beldex (BDX), SPX6900 (SPX) and Curve DAO Token (CRV) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Avalanche (AVAX), Ethena (ENA), Tezos (XTZ), Immutable X (IMX) and Pepe Coin (PEPE).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | 0.248 |
| LEO Token | 0.106 |
| Beldex | 0.066 |
| SPX6900 | 0.009 |
| Curve DAO Token | -0.070 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Avalanche | -0.872 |
| Ethena | -0.796 |
| Tezos | -0.786 |
| Immutable X | -0.772 |
| Pepe Coin | -0.762 |
Giá Sonic Inu có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.571, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.494. Các đồng tiền có tương quan dương với Sonic Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Sonic Inu, một biến động theo một hướng của Sonic Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



