Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Smidge làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆7247 - ₫0.0₆7503 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆7017 - ₫0.0₆7240 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆6469 - ₫0.0₆6913 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆5830 - ₫0.0₆6063 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆8654 - ₫0.0₆8797 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆8811 - ₫0.0₆8954 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆9391 - ₫0.0₆9669 |
SMIDGE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆8654 - ₫0.0₆8797 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆8811 - ₫0.0₆8954.
SMIDGE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆7247 - ₫0.0₆7503. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆7017 - ₫0.0₆7240.
SMIDGE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆7503 và ₫0.0₆8654. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆6944 | Tăng giá | SMIDGE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆7345 | Tăng giá | SMIDGE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆7138 | Tăng giá | SMIDGE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆8256 | Tăng giá | SMIDGE nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 97.11 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 97.11, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁1917 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 1.67% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆7208 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 123.85 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 123.85, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1630 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1630, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇7929 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇7929, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 99.52 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 99.52, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆9004 | Giảm giá | SMIDGE đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆7621 | Tăng giá | SMIDGE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Smidge có tương quan dương mạnh nhất với giá của Uniswap (UNI), Monero (XMR), Mantle (MNT), LEO Token (LEO) and Decred (DCR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Midnight (NIGHT), JUST (JST), Tezos (XTZ), Floki Inu (FLOKI) and Polygon Ecosystem Token (POL).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Uniswap | 0.886 |
| Monero | 0.789 |
| Mantle | 0.766 |
| LEO Token | 0.717 |
| Decred | 0.707 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Midnight | -0.787 |
| JUST | -0.737 |
| Tezos | -0.732 |
| Floki Inu | -0.730 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.708 |
Giá Smidge có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.539, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.282. Các đồng tiền có tương quan dương với Smidge cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Smidge, một biến động theo một hướng của Smidge sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



