Hình ảnh của 屎壳郎
屎壳郎屎壳郎
₫143.99
13.43%
1D

Biểu đồ giá 屎壳郎

test
Biên độ 24 giờ
₫126.89₫157.35
Biên độ 52 tuần
₫6.60₫2,193.51
Biên độ ATH & ATL
₫6.60₫2,193.51
Vốn hóa thị trường
#
₫0.00
Vốn hóa thị trường pha loãng
₫143.99B
Khối lượng 24 giờ
#3375
₫1.62B
ATH
₫2,193.51 (-93.44%)
Ngày ATH
Apr 13, 2026
Giá khởi điểm
₫6.60
Mức thấp nhất mọi thời đại
₫6.60
Ngày ATL
Jan 28, 2026
Ngày phát hành
-
Cung lưu hành
-
Tổng cung
1.00B
Nguồn cung tối đa
1.00B
屎壳郎 Hiệu suất giá lịch sử
Thay đổi1H24H7D1M3MYTD1Y3YALL
Hình ảnh của 屎壳郎
Hình ảnh của USD
屎壳郎/USD
-1.55%
13.44%
-1.37%
-53.53%
-82.70%
--
--
--
1,790.08%
Hình ảnh của 屎壳郎
Hình ảnh của BTC
屎壳郎/BTC
-1.62%
8.22%
-2.31%
-63.35%
-87.04%
--
--
--
1,956.06%
Hình ảnh của 屎壳郎
Hình ảnh của ETH
屎壳郎/ETH
-1.82%
8.43%
-0.62%
-65.34%
-89.05%
--
--
--
2,102.85%
Hình ảnh của 屎壳郎
Hình ảnh của USDT
屎壳郎/USDT
-1.55%
13.44%
-1.37%
-53.53%
-82.70%
--
--
--
1,790.08%

Giá 屎壳郎 tính bằng US dollar đã giảm -53.53% trong 1 tháng qua. 屎壳郎 đang giảm -65.34% so với Ethereum và giảm -63.35% so với Bitcoin trong 1 tháng qua.

Sentiment
neutral
0255075100
Điểm tâm lý phản ánh triển vọng hiện tại của nhà đầu tư
Fear & Greed Index
 
0255075100
Chỉ số Fear & Greed đo lường tâm lý cảm xúc đang chi phối thị trường
Dự đoán 5 ngày
0.00%

Giá và hiệu suất

Trong 24 giờ qua, giá của 屎壳郎 đã thay đổi 13.44% và hiện đang có xu hướng hướng lên, với mức giá ₫143.99.

屎壳郎 đã thể hiện mức biến động 24.62% (cực đoan) trong 30 ngày qua. Biến động là một thước đo thống kê được sử dụng để xác định rủi ro của một tài sản nhất định. Nhìn chung, biến động càng cao thì đầu tư vào tài sản đó càng rủi ro. Biến động dưới 1% là rất thấp, 1–2% thấp, 2–5% trung bình, 5–10% cao, 10–20% rất cao, và trên 20% là cực kỳ cao.

Giá cao nhất từng được ghi nhận của 屎壳郎₫2,193.51, đạt được vào Apr 13, 2026. Ngược lại, giá thấp nhất được ghi nhận là ₫6.60, đạt vào Jan 28, 2026.

Hiện tại, 0.00% tổng nguồn cung của 屎壳郎 đang lưu hành, tương đương 0 token trên tổng nguồn cung 1,000,000,000.

Vốn hóa thị trường & Khối lượng

Vốn hóa thị trường hiện tại của 屎壳郎₫0.00, xếp hạng 0 trong số tất cả các loại tiền mã hóa.

Vốn hóa thị trường ₫0.00 của 屎壳郎 chiếm 0.00% tổng thị trường tiền mã hóa.

Trong 24 giờ qua, 屎壳郎 đã ghi nhận khối lượng giao dịch ₫1.62B, xếp hạng 3375 trong số tất cả các loại tiền mã hóa.

Sàn giao dịch hiện dẫn đầu về khối lượng giao dịch đối với 屎壳郎PancakeSwap V2 (BSC), xử lý khoảng ₫61,665 tổng giao dịch trong 24 giờ qua.

屎壳郎 Đầu tư & Xu hướng thị trường

Bạn có thể mua 屎壳郎 trên các sàn giao dịch tiền mã hóa lớn, chẳng hạn như PancakeSwap V2 (BSC). Trong 24 giờ qua, sàn giao dịch này đã xử lý ₫61,665 trong các lệnh 屎壳郎.

Nếu bạn đầu tư $1,000 vào 屎壳郎 khi nó bắt đầu giao dịch lần đầu vào Jan 27, 2026, khoản đầu tư của bạn hiện sẽ có giá trị khoảng $18,901, tương ứng với 1790% lãi.

Trong 30 ngày qua, 屎壳郎 đã có 8 ngày xanh và 22 ngày đỏ, cho thấy xu hướng giá tiêu cực.

Dựa trên các chỉ báo kỹ thuật như Chỉ số Sức mạnh Tương đối (RSI), 屎壳郎 hiện có giá trị RSI là 28.68, cho thấy nó đang bị bán quá mức.
Trình theo dõi giá tiền mã hóa CoinCheckup
Dễ dàng theo dõi hơn 40.000 giá crypto theo thời gian thực.
Google Play Store link
4.3 • 10,000+ Đánh giá
Hình ảnh ứng dụng di động