Thiết lập thiếu xác nhận mạnh và mang đủ rủi ro để cần thận trọng ở các mức hiện tại.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Shiba Girlfriend làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅4937 - ₫0.0₅5008 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅4757 - ₫0.0₅4823 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅4590 - ₫0.0₅4635 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅4495 - ₫0.0₅4541 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅5156 - ₫0.0₅5202 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5321 - ₫0.0₅5367 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅5411 - ₫0.0₅5465 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅5586 - ₫0.0₅5685 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅5052 - ₫0.0₅5121 |
SHIBGF vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅5156 - ₫0.0₅5202 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5321 - ₫0.0₅5367.
SHIBGF đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅4937 - ₫0.0₅5008. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅4757 - ₫0.0₅4823.
SHIBGF tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅5008 và ₫0.0₅5156. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅5272 | Giảm giá | SHIBGF đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅4704 | Tăng giá | SHIBGF vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅5147 | Giảm giá | SHIBGF đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅5114 | Tăng giá | SHIBGF nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 40.13 | Trung lập | RSI (14) ở mức 40.13, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 50.33 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 50.33, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | -1.744e-12 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 0.6873% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅5135 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 0.6652 | Trung lập | CCI (20) ở mức 0.6652, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-1.514e-7 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-1.514e-7, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -57.43 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -57.43, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇3909 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇3909, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 48.70 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 48.70, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅5134 | Giảm giá | SHIBGF đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅5195 | Giảm giá | SHIBGF đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Shiba Girlfriend có tương quan dương mạnh nhất với giá của Hyperliquid (HYPE), JUST (JST), Plasma (XPL), Litecoin (LTC) and Pi Network (PI) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Mantle (MNT), Bitcoin Cash (BCH), Dash (DASH), Monad (MON) and Gnosis (GNO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Hyperliquid | 0.264 |
| JUST | 0.249 |
| Plasma | 0.224 |
| Litecoin | 0.220 |
| Pi Network | 0.215 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Mantle | -0.458 |
| Bitcoin Cash | -0.321 |
| Dash | -0.290 |
| Monad | -0.260 |
| Gnosis | -0.249 |
Giá Shiba Girlfriend có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.107, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.041. Các đồng tiền có tương quan dương với Shiba Girlfriend cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Shiba Girlfriend, một biến động theo một hướng của Shiba Girlfriend sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



