Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Public Mint làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.2972 - ₫2.38 | |
| Kháng cự 1 | ₫27.47 - ₫34.26 | |
| Kháng cự 2 | ₫36.22 - ₫41.76 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫1.49 - ₫7.57 |
MINT vượt qua vùng kháng cự tại ₫27.47 - ₫34.26 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫36.22 - ₫41.76.
MINT đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.2972 - ₫2.38. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.2972 - ₫2.38.
MINT tiếp tục giao dịch giữa ₫2.38 và ₫27.47. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫2.64 | Giảm giá | MINT đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫2.63 | Giảm giá | MINT vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫2.53 | Giảm giá | MINT đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫3.06 | Giảm giá | MINT nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 31.26 | Trung lập | RSI (14) ở mức 31.26, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -0.000002750 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 0.00% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫2.38 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -44.51 | Trung lập | CCI (20) ở mức -44.51, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-0.2441 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-0.2441, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-0.02555 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-0.02555, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 0.8190 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 0.8190, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫2.38 | Tăng giá | MINT đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫2.54 | Giảm giá | MINT đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Public Mint có tương quan dương mạnh nhất với giá của Sun Token (SUN), Decred (DCR), Immutable X (IMX), Jasmy (JASMY) and Bitcoin SV (BSV) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Gnosis (GNO), PancakeSwap (CAKE), Sky (SKY), Hedera Hashgraph (HBAR) and Venice Token (VVV).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Sun Token | 0.891 |
| Decred | 0.882 |
| Immutable X | 0.838 |
| Jasmy | 0.692 |
| Bitcoin SV | 0.635 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Gnosis | -0.883 |
| PancakeSwap | -0.870 |
| Sky | -0.824 |
| Hedera Hashgraph | -0.785 |
| Venice Token | -0.767 |
Giá Public Mint có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.097, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.116. Các đồng tiền có tương quan dương với Public Mint cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Public Mint, một biến động theo một hướng của Public Mint sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



