Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Protein làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈1080 - ₫0.0₈1106 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈1052 - ₫0.0₈1066 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉9982 - ₫0.0₈1012 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₉9823 - ₫0.0₉9963 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈1116 - ₫0.0₈1130 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈1131 - ₫0.0₈1156 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈1181 - ₫0.0₈1203 |
PROTEIN vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈1116 - ₫0.0₈1130 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈1131 - ₫0.0₈1156.
PROTEIN đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈1080 - ₫0.0₈1106. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈1052 - ₫0.0₈1066.
PROTEIN tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈1106 và ₫0.0₈1116. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈1025 | Tăng giá | PROTEIN đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈1075 | Tăng giá | PROTEIN vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈1016 | Tăng giá | PROTEIN đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈1339 | Giảm giá | PROTEIN nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 83.05 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 83.05, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄1302 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 1.26% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈1003 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 112.04 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 112.04, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₉1170 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₉1170, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -1.63 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -1.63. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₀5998 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₀5998, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 93.26 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 93.26, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈1137 | Giảm giá | PROTEIN đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈1017 | Tăng giá | PROTEIN đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Protein có tương quan dương mạnh nhất với giá của Monad (MON), Virtuals Protocol (VIRTUAL), Bitcoin (BTC), XDC Network (XDC) and Binance Coin (BNB) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), World Liberty Financial (WLFI), APENFT (NFT), LEO Token (LEO) and Pi Network (PI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Monad | 0.916 |
| Virtuals Protocol | 0.901 |
| Bitcoin | 0.898 |
| XDC Network | 0.897 |
| Binance Coin | 0.897 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.661 |
| World Liberty Financial | -0.397 |
| APENFT | -0.323 |
| LEO Token | 0.129 |
| Pi Network | 0.405 |
Giá Protein có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.814, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.771. Các đồng tiền có tương quan dương với Protein cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Protein, một biến động theo một hướng của Protein sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



