Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Promise làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉6134 - ₫0.0₉6179 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₉5923 - ₫0.0₉5980 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉5448 - ₫0.0₉5504 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₉5289 - ₫0.0₉5419 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉6289 - ₫0.0₉6345 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉6478 - ₫0.0₉6534 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉8503 - ₫0.0₉8598 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈2010 - ₫0.0₈2016 |
PROMISE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉6289 - ₫0.0₉6345 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉6478 - ₫0.0₉6534.
PROMISE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉6134 - ₫0.0₉6179. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉5923 - ₫0.0₉5980.
PROMISE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉6179 và ₫0.0₉6289. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉5932 | Tăng giá | PROMISE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉5938 | Tăng giá | PROMISE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉5965 | Tăng giá | PROMISE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉8044 | Giảm giá | PROMISE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 57.90 | Trung lập | RSI (14) ở mức 57.90, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.0₁₃4861 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.0₁₃4861, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₅3528 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.8975% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉6338 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -15.99 | Trung lập | CCI (20) ở mức -15.99, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₁8451 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₁8451, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -46.73 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -46.73, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.226e-12 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.226e-12, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 50.13 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 50.13, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉6227 | Tăng giá | PROMISE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉6229 | Tăng giá | PROMISE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Promise có tương quan dương mạnh nhất với giá của TRON (TRX), Tezos (XTZ), Venice Token (VVV), Hyperliquid (HYPE) and Injective (INJ) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Aerodrome Finance (AERO), Canton (CC), Jito (JTO), JUST (JST) and Ethena (ENA).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| TRON | 0.683 |
| Tezos | 0.397 |
| Venice Token | 0.370 |
| Hyperliquid | 0.324 |
| Injective | 0.269 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aerodrome Finance | -0.839 |
| Canton | -0.836 |
| Jito | -0.826 |
| JUST | -0.825 |
| Ethena | -0.820 |
Giá Promise có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.442, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.380. Các đồng tiền có tương quan dương với Promise cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Promise, một biến động theo một hướng của Promise sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



