Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Promise làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉6122 - ₫0.0₉6122 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₉5918 - ₫0.0₉5918 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉5446 - ₫0.0₉5446 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₉5282 - ₫0.0₉5365 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉6279 - ₫0.0₉6285 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉6373 - ₫0.0₉6373 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉6470 - ₫0.0₉6470 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₉8484 - ₫0.0₉8523 |
PROMISE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉6279 - ₫0.0₉6285 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉6373 - ₫0.0₉6373.
PROMISE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉6122 - ₫0.0₉6122. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉5918 - ₫0.0₉5918.
PROMISE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉6122 và ₫0.0₉6279. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉6220 | Tăng giá | PROMISE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉5598 | Tăng giá | PROMISE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉6102 | Tăng giá | PROMISE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉7648 | Giảm giá | PROMISE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 57.90 | Trung lập | RSI (14) ở mức 57.90, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₆4979 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.0₁₂1048% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉6222 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 0.00 | Trung lập | CCI (20) ở mức 0.00, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-2.739e-12 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-2.739e-12, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-7.451e-14 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-7.451e-14, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 5.70 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 5.70, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉6222 | Tăng giá | PROMISE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉6222 | Giảm giá | PROMISE đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Promise có tương quan dương mạnh nhất với giá của TRON (TRX), Tezos (XTZ), Venice Token (VVV), Hyperliquid (HYPE) and Injective (INJ) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Aerodrome Finance (AERO), Canton (CC), Jito (JTO), JUST (JST) and Ethena (ENA).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| TRON | 0.683 |
| Tezos | 0.397 |
| Venice Token | 0.370 |
| Hyperliquid | 0.324 |
| Injective | 0.269 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aerodrome Finance | -0.839 |
| Canton | -0.836 |
| Jito | -0.826 |
| JUST | -0.825 |
| Ethena | -0.820 |
Giá Promise có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.442, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.380. Các đồng tiền có tương quan dương với Promise cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Promise, một biến động theo một hướng của Promise sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



