Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của PLATINUM làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈1686 - ₫0.0₈1720 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈1397 - ₫0.0₈1440 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈1238 - ₫0.0₈1314 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈1057 - ₫0.0₈1203 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈1744 - ₫0.0₈1787 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈1947 - ₫0.0₈1990 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈2044 - ₫0.0₈2155 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈2316 - ₫0.0₈2359 |
PLAT vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈1744 - ₫0.0₈1787 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈1947 - ₫0.0₈1990.
PLAT đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈1686 - ₫0.0₈1720. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈1397 - ₫0.0₈1440.
PLAT tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈1720 và ₫0.0₈1744. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈1415 | Tăng giá | PLAT đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈1466 | Tăng giá | PLAT vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈1524 | Tăng giá | PLAT đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈1646 | Tăng giá | PLAT nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 59.19 | Trung lập | RSI (14) ở mức 59.19, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 1.28 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 1.28, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄3402 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.51% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈1806 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -94.02 | Trung lập | CCI (20) ở mức -94.02, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₉1889 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₉1889, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -81.47 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -81.47. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.790e-11 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.790e-11, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 51.34 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 51.34, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈1731 | Giảm giá | PLAT đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈1600 | Tăng giá | PLAT đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá PLATINUM có tương quan dương mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), Midnight (NIGHT), Cosmos (ATOM), Worldcoin (WLD) and Canton (CC) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Pendle (PENDLE), Filecoin (FIL), PancakeSwap (CAKE) and World Liberty Financial (WLFI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | 0.724 |
| Midnight | 0.649 |
| Cosmos | 0.648 |
| Worldcoin | 0.647 |
| Canton | 0.631 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.691 |
| Pendle | -0.653 |
| Filecoin | -0.508 |
| PancakeSwap | -0.436 |
| World Liberty Financial | -0.427 |
Giá PLATINUM có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.434, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.267. Các đồng tiền có tương quan dương với PLATINUM cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với PLATINUM, một biến động theo một hướng của PLATINUM sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



