Thiết lập trông rất mạnh, với xác nhận kỹ thuật rộng vẫn đang hỗ trợ cấu trúc hiện tại.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của PEPE DNA làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈5209 - ₫0.0₈5254 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈5086 - ₫0.0₈5132 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈4957 - ₫0.0₈5029 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈4439 - ₫0.0₈4649 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈5816 - ₫0.0₈5904 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₈5274 - ₫0.0₈5381 |
PEPEDNA vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈5816 - ₫0.0₈5904 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈5816 - ₫0.0₈5904.
PEPEDNA đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈5209 - ₫0.0₈5254. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈5086 - ₫0.0₈5132.
PEPEDNA tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈5254 và ₫0.0₈5816. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈5068 | Tăng giá | PEPEDNA đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈4452 | Tăng giá | PEPEDNA vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈5056 | Tăng giá | PEPEDNA đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈4914 | Tăng giá | PEPEDNA nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 54.72 | Trung lập | RSI (14) ở mức 54.72, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄2243 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.8640% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈5517 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -43.06 | Trung lập | CCI (20) ở mức -43.06, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀6512 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀6512, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -100.00 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -100.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-7.984e-12 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-7.984e-12, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 6.76 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 6.76, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈5297 | Tăng giá | PEPEDNA đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈5465 | Giảm giá | PEPEDNA đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá PEPE DNA có tương quan dương mạnh nhất với giá của OKB (OKB), LayerZero (ZRO), KuCoin Token (KCS), NEAR Protocol (NEAR) and Render Token (RENDER) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pyth Network (PYTH), LEO Token (LEO), Mantle (MNT), Ondo Finance (ONDO) and Monad (MON).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| OKB | 0.701 |
| LayerZero | 0.628 |
| KuCoin Token | 0.557 |
| NEAR Protocol | 0.553 |
| Render Token | 0.546 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pyth Network | -0.723 |
| LEO Token | -0.586 |
| Mantle | -0.496 |
| Ondo Finance | -0.463 |
| Monad | -0.458 |
Giá PEPE DNA có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.086, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.104. Các đồng tiền có tương quan dương với PEPE DNA cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với PEPE DNA, một biến động theo một hướng của PEPE DNA sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



