Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Pepa Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈9446 - ₫0.0₇1039 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈7613 - ₫0.0₈9127 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₇1145 - ₫0.0₇1230 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₇1237 - ₫0.0₇1351 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₇1394 - ₫0.0₇1474 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₇1545 - ₫0.0₇1604 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₇1064 - ₫0.0₇1143 |
PEPA vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₇1145 - ₫0.0₇1230 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₇1237 - ₫0.0₇1351.
PEPA đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈9446 - ₫0.0₇1039. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈7613 - ₫0.0₈9127.
PEPA tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₇1039 và ₫0.0₇1145. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₇1131 | Giảm giá | PEPA đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₇1014 | Tăng giá | PEPA vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₇1114 | Giảm giá | PEPA đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₇1078 | Tăng giá | PEPA nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 39.64 | Trung lập | RSI (14) ở mức 39.64, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -2.716e-15 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 3.44% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₇1154 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -125.96 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -125.96, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-2.913e-10 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-2.913e-10, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -93.77 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -93.77. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.698e-10 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.698e-10, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 44.24 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 44.24, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₇1094 | Giảm giá | PEPA đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₇1175 | Giảm giá | PEPA đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Pepa Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của GateToken (GT), Binance Coin (BNB), Chainlink (LINK), XRP (XRP) and The Graph (GRT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), Monero (XMR), TRON (TRX), Basic Attention Token (BAT) and Pyth Network (PYTH).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| GateToken | 0.967 |
| Binance Coin | 0.966 |
| Chainlink | 0.959 |
| XRP | 0.956 |
| The Graph | 0.956 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | -0.767 |
| Monero | -0.563 |
| TRON | -0.538 |
| Basic Attention Token | -0.471 |
| Pyth Network | -0.354 |
Giá Pepa Inu có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.667, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.722. Các đồng tiền có tương quan dương với Pepa Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Pepa Inu, một biến động theo một hướng của Pepa Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



