Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của My Bro làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅3675 - ₫0.0₅3872 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅3460 - ₫0.0₅3613 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅3327 - ₫0.0₅3447 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅4501 - ₫0.0₅4624 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅4702 - ₫0.0₅4822 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅4830 - ₫0.0₅5067 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅5246 - ₫0.0₅5454 |
BRO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅4501 - ₫0.0₅4624 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅4702 - ₫0.0₅4822.
BRO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅3675 - ₫0.0₅3872. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅3460 - ₫0.0₅3613.
BRO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅3872 và ₫0.0₅4501. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅3853 | Tăng giá | BRO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅4561 | Giảm giá | BRO vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅3999 | Tăng giá | BRO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅5099 | Giảm giá | BRO nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 54.86 | Trung lập | RSI (14) ở mức 54.86, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 11.02 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 11.02, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁5340 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.85% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅4127 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 55.44 | Trung lập | CCI (20) ở mức 55.44, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆4083 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆4083, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -50.89 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -50.89, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇5744 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇5744, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 57.22 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 57.22, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅4437 | Giảm giá | BRO đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅4020 | Tăng giá | BRO đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá My Bro có tương quan dương mạnh nhất với giá của Avalanche (AVAX), Filecoin (FIL), Worldcoin (WLD), Artificial Superintelligence Alliance (FET) and Internet Computer (ICP) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Trust Wallet Token (TWT), APENFT (NFT), Beldex (BDX), World Liberty Financial (WLFI) and Monero (XMR).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Avalanche | 0.978 |
| Filecoin | 0.931 |
| Worldcoin | 0.917 |
| Artificial Superintelligence Alliance | 0.911 |
| Internet Computer | 0.875 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Trust Wallet Token | -0.589 |
| APENFT | -0.578 |
| Beldex | -0.437 |
| World Liberty Financial | -0.426 |
| Monero | -0.406 |
Giá My Bro có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.578, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.407. Các đồng tiền có tương quan dương với My Bro cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với My Bro, một biến động theo một hướng của My Bro sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



