Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Mumu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅1907 - ₫0.0₅3166 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅4984 - ₫0.0₅5535 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5774 - ₫0.0₅6618 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅7412 - ₫0.0₅7837 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅9321 - ₫0.0₅9873 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅3192 - ₫0.0₅4016 |
MUMU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅4984 - ₫0.0₅5535 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5774 - ₫0.0₅6618.
MUMU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅1907 - ₫0.0₅3166. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅1907 - ₫0.0₅3166.
MUMU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅3166 và ₫0.0₅4984. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅3506 | Tăng giá | MUMU đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅4761 | Giảm giá | MUMU vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅3570 | Tăng giá | MUMU đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅7259 | Giảm giá | MUMU nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 51.75 | Trung lập | RSI (14) ở mức 51.75, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 70.25 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 70.25, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₂1223 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 11.62% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅2911 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 72.04 | Trung lập | CCI (20) ở mức 72.04, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇2955 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇2955, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -28.80 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -28.80, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆1281 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆1281, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 50.07 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 50.07, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅3766 | Giảm giá | MUMU đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅3832 | Giảm giá | MUMU đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Mumu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Jito (JTO), Bitcoin SV (BSV), Litecoin (LTC), Gnosis (GNO) and Pendle (PENDLE) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Cosmos (ATOM), Kaspa (KAS), NEAR Protocol (NEAR), Venice Token (VVV) and Nexo (NEXO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Jito | 0.714 |
| Bitcoin SV | 0.692 |
| Litecoin | 0.646 |
| Gnosis | 0.635 |
| Pendle | 0.634 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Cosmos | -0.573 |
| Kaspa | -0.523 |
| NEAR Protocol | -0.476 |
| Venice Token | -0.396 |
| Nexo | -0.389 |
Giá Mumu có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.060, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.209. Các đồng tiền có tương quan dương với Mumu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Mumu, một biến động theo một hướng của Mumu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



