Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Moo làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆3676 - ₫0.0₆4533 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆1654 - ₫0.0₆2799 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆6938 - ₫0.0₆7445 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅1947 - ₫0.0₅1998 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅2024 - ₫0.0₅2074 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅2088 - ₫0.0₅2139 |
MOO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆6938 - ₫0.0₆7445 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅1947 - ₫0.0₅1998.
MOO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆3676 - ₫0.0₆4533. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆1654 - ₫0.0₆2799.
MOO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆4533 và ₫0.0₆6938. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆3542 | Tăng giá | MOO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅2316 | Giảm giá | MOO vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆5597 | Giảm giá | MOO đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅2807 | Giảm giá | MOO nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 65.81 | Trung lập | RSI (14) ở mức 65.81, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 85.95 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 85.95, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂5220 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 9.10% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆2907 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 238.04 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 238.04, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇5192 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇5192, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -25.84 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -25.84, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆1547 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆1547, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 79.03 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 79.03, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆5730 | Giảm giá | MOO đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆4427 | Tăng giá | MOO đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Moo có tương quan dương mạnh nhất với giá của Litecoin (LTC), Quant (QNT), Artificial Superintelligence Alliance (FET), Ethereum Classic (ETC) and PancakeSwap (CAKE) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Gnosis (GNO), StarkNet (STRK), Tezos (XTZ), Aster (ASTER) and World Liberty Financial (WLFI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Litecoin | 0.892 |
| Quant | 0.880 |
| Artificial Superintelligence Alliance | 0.862 |
| Ethereum Classic | 0.848 |
| PancakeSwap | 0.835 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Gnosis | -0.788 |
| StarkNet | -0.723 |
| Tezos | -0.628 |
| Aster | -0.575 |
| World Liberty Financial | -0.502 |
Giá Moo có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.395, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.424. Các đồng tiền có tương quan dương với Moo cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Moo, một biến động theo một hướng của Moo sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



