Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Mononoke Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈6405 - ₫0.0₈7865 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈5867 - ₫0.0₈6317 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈4267 - ₫0.0₈5262 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈8879 - ₫0.0₈9498 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₇1001 - ₫0.0₇1046 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₇1086 - ₫0.0₇1137 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₇1202 - ₫0.0₇1247 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₈7995 - ₫0.0₈8688 |
MONONOKE-INU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈8879 - ₫0.0₈9498 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₇1001 - ₫0.0₇1046.
MONONOKE-INU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈6405 - ₫0.0₈7865. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈5867 - ₫0.0₈6317.
MONONOKE-INU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈7865 và ₫0.0₈8879. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈7850 | Tăng giá | MONONOKE-INU đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈6448 | Tăng giá | MONONOKE-INU vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈7879 | Tăng giá | MONONOKE-INU đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈7241 | Tăng giá | MONONOKE-INU nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 47.82 | Trung lập | RSI (14) ở mức 47.82, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄6791 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 4.16% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈8669 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -223.86 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -223.86, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₉2558 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₉2558, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -100.00 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -100.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.912e-10 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.912e-10, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 31.61 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 31.61, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈8437 | Giảm giá | MONONOKE-INU đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈8819 | Giảm giá | MONONOKE-INU đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Mononoke Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Solana (SOL), Ethereum Name Service (ENS), Dogecoin (DOGE), Ondo Finance (ONDO) and Bonk (BONK) và tương quan âm mạnh nhất với giá của APENFT (NFT), Lisk (LSK), JUST (JST), Arbitrum (ARB) and Pendle (PENDLE).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Solana | 0.913 |
| Ethereum Name Service | 0.911 |
| Dogecoin | 0.891 |
| Ondo Finance | 0.883 |
| Bonk | 0.881 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| APENFT | -0.671 |
| Lisk | -0.498 |
| JUST | -0.432 |
| Arbitrum | -0.381 |
| Pendle | -0.197 |
Giá Mononoke Inu có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.562, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.589. Các đồng tiền có tương quan dương với Mononoke Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Mononoke Inu, một biến động theo một hướng của Mononoke Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



