Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Mojo làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅2287 - ₫0.0₅2369 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅1978 - ₫0.0₅2268 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅2522 - ₫0.0₅2631 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅2640 - ₫0.0₅2720 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅2874 - ₫0.0₅2954 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅3171 - ₫0.0₅3251 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅2433 - ₫0.0₅2513 |
MOJO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅2522 - ₫0.0₅2631 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅2640 - ₫0.0₅2720.
MOJO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅2287 - ₫0.0₅2369. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅1978 - ₫0.0₅2268.
MOJO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅2369 và ₫0.0₅2522. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅2450 | Giảm giá | MOJO đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅2211 | Tăng giá | MOJO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅2502 | Giảm giá | MOJO đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅2405 | Tăng giá | MOJO nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 38.84 | Trung lập | RSI (14) ở mức 38.84, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 1.21 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 1.21, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂7130 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 3.27% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅2593 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -125.49 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -125.49, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇2526 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇2526, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -91.46 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -91.46. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.449e-7 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.449e-7, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 33.53 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 33.53, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅2370 | Tăng giá | MOJO đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅2563 | Giảm giá | MOJO đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Mojo có tương quan dương mạnh nhất với giá của APENFT (NFT), Beldex (BDX), Flare (FLR), SPX6900 (SPX) and LEO Token (LEO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Bittensor (TAO), Kaspa (KAS), Mantle (MNT), Celestia (TIA) and Injective (INJ).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| APENFT | 0.781 |
| Beldex | 0.724 |
| Flare | 0.707 |
| SPX6900 | 0.654 |
| LEO Token | 0.654 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Bittensor | -0.919 |
| Kaspa | -0.912 |
| Mantle | -0.903 |
| Celestia | -0.900 |
| Injective | -0.893 |
Giá Mojo có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.581, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.407. Các đồng tiền có tương quan dương với Mojo cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Mojo, một biến động theo một hướng của Mojo sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



