Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của MOCO làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₂₄8528 - ₫0.0₂₄9498 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₂₄7848 - ₫0.0₂₄8323 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₂₄6300 - ₫0.0₂₄7392 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₂₃1156 - ₫0.0₂₃1324 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₂₃1422 - ₫0.0₂₃1481 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₂₄9515 - ₫0.0₂₃1152 |
MOCO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₂₃1156 - ₫0.0₂₃1324 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₂₃1422 - ₫0.0₂₃1481.
MOCO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₂₄8528 - ₫0.0₂₄9498. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₂₄7848 - ₫0.0₂₄8323.
MOCO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₂₄9498 và ₫0.0₂₃1156. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₂₄8869 | Tăng giá | MOCO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₂₄9369 | Tăng giá | MOCO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₂₄9314 | Tăng giá | MOCO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₂₃1425 | Giảm giá | MOCO nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 52.42 | Trung lập | RSI (14) ở mức 52.42, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 25.80 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 25.80, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₃₀8713 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 5.98% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₂₃1007 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -12.81 | Trung lập | CCI (20) ở mức -12.81, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₂₅5150 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₂₅5150, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -59.61 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -59.61, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₂₆2497 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₂₆2497, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 47.43 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 47.43, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₂₄9812 | Tăng giá | MOCO đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₂₃1034 | Giảm giá | MOCO đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá MOCO có tương quan dương mạnh nhất với giá của Polkadot (DOT), Stellar (XLM), Cardano (ADA), Sui Crypto (SUI) and Aptos (APT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Stacks (STX), LayerZero (ZRO), SPX6900 (SPX), Aster (ASTER) and Jasmy (JASMY).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Polkadot | 0.650 |
| Stellar | 0.647 |
| Cardano | 0.643 |
| Sui Crypto | 0.639 |
| Aptos | 0.638 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Stacks | -0.680 |
| LayerZero | -0.550 |
| SPX6900 | -0.512 |
| Aster | -0.510 |
| Jasmy | -0.471 |
Giá MOCO có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.294, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.158. Các đồng tiền có tương quan dương với MOCO cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với MOCO, một biến động theo một hướng của MOCO sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



