Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Mey Network làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫1,136.24 - ₫1,479.23 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫1,003.00 - ₫1,107.86 | |
| Kháng cự 1 | ₫1,555.88 - ₫1,660.74 | |
| Kháng cự 2 | ₫2,346.80 - ₫2,451.66 | |
| Kháng cự 3 | ₫2,610.78 - ₫2,715.64 | |
| Kháng cự 4 | ₫2,918.41 - ₫3,107.46 |
MEY vượt qua vùng kháng cự tại ₫1,555.88 - ₫1,660.74 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫2,346.80 - ₫2,451.66.
MEY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫1,136.24 - ₫1,479.23. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫1,003.00 - ₫1,107.86.
MEY tiếp tục giao dịch giữa ₫1,479.23 và ₫1,555.88. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫1,209.75 | Tăng giá | MEY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫1,647.89 | Giảm giá | MEY vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫1,229.77 | Tăng giá | MEY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫1,569.10 | Giảm giá | MEY nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 77.29 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 77.29, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.001862 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 7.06% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫1,251.01 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 398.64 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 398.64, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫160.83 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫160.83, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -55.14 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -55.14, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫376.06 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫376.06, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 40.71 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 40.71, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫1,408.21 | Tăng giá | MEY đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫1,497.84 | Giảm giá | MEY đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Mey Network có tương quan dương mạnh nhất với giá của Uniswap (UNI), Trust Wallet Token (TWT), Decred (DCR), Dash (DASH) and Monero (XMR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Sun Token (SUN), Jito (JTO), Bitcoin SV (BSV), Polygon Ecosystem Token (POL) and Injective (INJ).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Uniswap | 0.910 |
| Trust Wallet Token | 0.874 |
| Decred | 0.813 |
| Dash | 0.802 |
| Monero | 0.801 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Sun Token | -0.895 |
| Jito | -0.853 |
| Bitcoin SV | -0.851 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.839 |
| Injective | -0.778 |
Giá Mey Network có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.233, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.154. Các đồng tiền có tương quan dương với Mey Network cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Mey Network, một biến động theo một hướng của Mey Network sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



