Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Metalos làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.6177 - ₫0.6346 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.5531 - ₫0.5777 | |
| Kháng cự 1 | ₫22,881 - ₫22,881 |
METALOS vượt qua vùng kháng cự tại ₫22,881 - ₫22,881 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫22,881 - ₫22,881.
METALOS đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.6177 - ₫0.6346. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.5531 - ₫0.5777.
METALOS tiếp tục giao dịch giữa ₫0.6346 và ₫22,881. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.5898 | Tăng giá | METALOS đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫32,633 | Giảm giá | METALOS vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫1,722.60 | Giảm giá | METALOS đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫230,827 | Giảm giá | METALOS nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 13.26 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 13.26, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 96.47 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 96.47, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | -0.002813 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.01% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.6463 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 62.28 | Trung lập | CCI (20) ở mức 62.28, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.04346 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.04346, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -18.33 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -18.33. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-0.2216 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-0.2216, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 60.12 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 60.12, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.6694 | Giảm giá | METALOS đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.6273 | Tăng giá | METALOS đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Metalos có tương quan dương mạnh nhất với giá của Bitcoin SV (BSV), Bitcoin Cash (BCH), BitTorrent (BTT), Pudgy Penguins (PENGU) and Flare (FLR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của XDC Network (XDC), Pump.fun (PUMP), Quant (QNT), Gnosis (GNO) and Gram (prev. Toncoin) (GRAM).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Bitcoin SV | 0.738 |
| Bitcoin Cash | 0.697 |
| BitTorrent | 0.571 |
| Pudgy Penguins | 0.568 |
| Flare | 0.566 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| XDC Network | -0.374 |
| Pump.fun | -0.330 |
| Quant | -0.318 |
| Gnosis | -0.315 |
| Gram (prev. Toncoin) | -0.272 |
Giá Metalos có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.171, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.112. Các đồng tiền có tương quan dương với Metalos cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Metalos, một biến động theo một hướng của Metalos sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



