Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Meta Doge làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆3152 - ₫0.0₆5167 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₇7141 - ₫0.0₆3143 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅2747 - ₫0.0₅2837 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅2886 - ₫0.0₅2975 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅3026 - ₫0.0₅3245 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆6066 - ₫0.0₅1095 |
METADOGE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅2747 - ₫0.0₅2837 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅2886 - ₫0.0₅2975.
METADOGE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆3152 - ₫0.0₆5167. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₇7141 - ₫0.0₆3143.
METADOGE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆5167 và ₫0.0₅2747. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆3341 | Tăng giá | METADOGE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆4312 | Tăng giá | METADOGE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆3639 | Tăng giá | METADOGE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆4165 | Tăng giá | METADOGE nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 66.36 | Trung lập | RSI (14) ở mức 66.36, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 56.85 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 56.85, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₁2365 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 11.16% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆4698 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 152.66 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 152.66, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1524 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1524, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -12.24 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -12.24. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆1785 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆1785, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 58.84 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 58.84, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆4807 | Tăng giá | METADOGE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆4604 | Tăng giá | METADOGE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Meta Doge có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pendle (PENDLE), Beldex (BDX), Raydium (RAY), Sky (SKY) and LayerZero (ZRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của KuCoin Token (KCS), Cronos (CRO), SPX6900 (SPX), Official Trump (TRUMP) and Curve DAO Token (CRV).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pendle | 0.270 |
| Beldex | 0.167 |
| Raydium | 0.062 |
| Sky | 0.035 |
| LayerZero | -0.001 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| KuCoin Token | -0.759 |
| Cronos | -0.723 |
| SPX6900 | -0.713 |
| Official Trump | -0.713 |
| Curve DAO Token | -0.712 |
Giá Meta Doge có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.344, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.412. Các đồng tiền có tương quan dương với Meta Doge cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Meta Doge, một biến động theo một hướng của Meta Doge sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



