| Giá hiện tại | ₫0.0₆6955 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₆5211 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 20 / 30 (67%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₆7854 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₆9111 |
| Biến động | 23.04% (Cực kỳ cao) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 66 (Greed) |
| Tâm lý | bearish |
| RSI 14 ngày | 46.58 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₆6971 | BÁN |
| SMA 5 | ₫0.0₆8881 | BÁN |
| SMA 10 | ₫0.0₆8379 | BÁN |
| SMA 21 | ₫0.0₆8267 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₆7854 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₆8415 | BÁN |
| SMA 200 | ₫0.0₆9111 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₆7413 | BÁN |
| EMA 5 | ₫0.0₆7857 | BÁN |
| EMA 10 | ₫0.0₆8213 | BÁN |
| EMA 21 | ₫0.0₆8140 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₆8046 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₆8556 | BÁN |
| EMA 200 | ₫0.0₅1108 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₆9705 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₅1264 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₅3715 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₆9284 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅1960 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₅4681 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 46.58 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 34.30 | TRUNG LẬP |
| Stochastic Fast (14) | 27.51 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | -65.74 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 27.15 | BÁN |
| Awesome Oscillator (5, 34) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -72.49 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 59.56 | TRUNG LẬP |
| VWMA (10) | 0.00 | BÁN |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | BÁN |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₆6964, MASYA có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₆6900, ₫0.0₆6846 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₆6782. Tương tự, các mức kháng cự của MASYA nằm tại ₫0.0₆7018, ₫0.0₆7082 và ₫0.0₆7137.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₆6900 | |
| S2 | ₫0.0₆6846 | |
| S3 | ₫0.0₆6782 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₆7018 | |
| R2 | ₫0.0₆7082 | |
| R3 | ₫0.0₆7137 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá MASYA được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



