Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Majin làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆2784 - ₫0.0₆4357 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆7112 - ₫0.0₆9720 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅1011 - ₫0.0₅1345 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅1651 - ₫0.0₅2098 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅2136 - ₫0.0₅2524 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆4371 - ₫0.0₆6742 |
MAJIN vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆7112 - ₫0.0₆9720 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅1011 - ₫0.0₅1345.
MAJIN đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆2784 - ₫0.0₆4357. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆2784 - ₫0.0₆4357.
MAJIN tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆4357 và ₫0.0₆7112. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆3901 | Tăng giá | MAJIN đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆9065 | Giảm giá | MAJIN vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆4391 | Giảm giá | MAJIN đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅1059 | Giảm giá | MAJIN nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 49.87 | Trung lập | RSI (14) ở mức 49.87, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 2.31 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 2.31, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂5980 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 35.85% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆4128 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -26.86 | Trung lập | CCI (20) ở mức -26.86, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇6119 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇6119, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -96.37 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -96.37. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.528e-8 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.528e-8, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 29.53 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 29.53, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆4502 | Giảm giá | MAJIN đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆7639 | Giảm giá | MAJIN đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Majin có tương quan dương mạnh nhất với giá của LayerZero (ZRO), XRP (XRP), Jupiter (JUP), Pepe Coin (PEPE) and Bitcoin (BTC) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Morpho (MORPHO), APENFT (NFT), Canton (CC), Bonk (BONK) and LEO Token (LEO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LayerZero | 0.620 |
| XRP | 0.613 |
| Jupiter | 0.603 |
| Pepe Coin | 0.585 |
| Bitcoin | 0.578 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Morpho | -0.343 |
| APENFT | -0.193 |
| Canton | -0.184 |
| Bonk | -0.181 |
| LEO Token | -0.120 |
Giá Majin có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.379, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.277. Các đồng tiền có tương quan dương với Majin cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Majin, một biến động theo một hướng của Majin sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



