| Giá hiện tại | ₫0.0₈1101 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₉8245 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 23 / 30 (77%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₉9325 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₉9588 |
| Biến động | 11.70% (Rất cao) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 71 (Greed) |
| Tâm lý | bullish |
| RSI 14 ngày | 69.42 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₈1070 | MUA |
| SMA 5 | ₫0.0₈1064 | MUA |
| SMA 10 | ₫0.0₈1053 | MUA |
| SMA 21 | ₫0.0₈1076 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₉9325 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.0₉8786 | MUA |
| SMA 200 | ₫0.0₉9588 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₈1078 | MUA |
| EMA 5 | ₫0.0₈1069 | MUA |
| EMA 10 | ₫0.0₈1061 | MUA |
| EMA 21 | ₫0.0₈1039 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.0₉9720 | MUA |
| EMA 100 | ₫0.0₉9429 | MUA |
| EMA 200 | ₫0.0₉9943 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₉9233 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₈1162 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₈1638 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₉9787 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.0₈2075 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₈4986 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 69.42 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 64.81 | TRUNG LẬP |
| Stochastic Fast (14) | 92.09 | BÁN |
| Commodity Channel Index (20) | 35.65 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 48.00 | MUA |
| Awesome Oscillator (5, 34) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | 0.00 | MUA |
| MACD (12, 26) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -7.91 | BÁN |
| Bull Bear Power (13) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 83.38 | BÁN |
| VWMA (10) | 0.00 | MUA |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | MUA |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₈1086, MAGNET6900 có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₈1070, ₫0.0₈1040 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₈1025. Tương tự, các mức kháng cự của MAGNET6900 nằm tại ₫0.0₈1116, ₫0.0₈1131 và ₫0.0₈1161.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₈1070 | |
| S2 | ₫0.0₈1040 | |
| S3 | ₫0.0₈1025 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₈1116 | |
| R2 | ₫0.0₈1131 | |
| R3 | ₫0.0₈1161 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá MAGNET6900 được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



