Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Mad Pepe làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆7375 - ₫0.0₆7692 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆6748 - ₫0.0₆7358 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆9325 - ₫0.0₆9553 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅1824 - ₫0.0₅1865 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆7882 - ₫0.0₆8959 |
MADPEPE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆9325 - ₫0.0₆9553 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅1824 - ₫0.0₅1865.
MADPEPE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆7375 - ₫0.0₆7692. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆6748 - ₫0.0₆7358.
MADPEPE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆7692 và ₫0.0₆9325. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆7896 | Tăng giá | MADPEPE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆7991 | Tăng giá | MADPEPE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆8177 | Tăng giá | MADPEPE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆8918 | Giảm giá | MADPEPE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 53.94 | Trung lập | RSI (14) ở mức 53.94, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁1298 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.63% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆8431 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 15.73 | Trung lập | CCI (20) ở mức 15.73, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇8312 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇8312, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -65.86 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -65.86, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.743e-9 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.743e-9, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 51.81 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 51.81, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆9033 | Giảm giá | MADPEPE đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆8464 | Tăng giá | MADPEPE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Mad Pepe có tương quan dương mạnh nhất với giá của Venice Token (VVV), NEAR Protocol (NEAR), Cosmos (ATOM), Nexo (NEXO) and Raydium (RAY) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Filecoin (FIL), Bitcoin SV (BSV), Litecoin (LTC), Pyth Network (PYTH) and JUST (JST).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Venice Token | 0.467 |
| NEAR Protocol | 0.432 |
| Cosmos | 0.338 |
| Nexo | 0.303 |
| Raydium | 0.288 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Filecoin | -0.848 |
| Bitcoin SV | -0.622 |
| Litecoin | -0.528 |
| Pyth Network | -0.506 |
| JUST | -0.463 |
Giá Mad Pepe có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.132, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.164. Các đồng tiền có tương quan dương với Mad Pepe cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Mad Pepe, một biến động theo một hướng của Mad Pepe sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



