Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Longcat làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆4455 - ₫0.0₆4504 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆3967 - ₫0.0₆4049 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆3879 - ₫0.0₆3928 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆3829 - ₫0.0₆3878 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆4821 - ₫0.0₆4873 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆4880 - ₫0.0₆4974 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆5010 - ₫0.0₆5103 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆6042 - ₫0.0₆6091 |
NOBIKO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆4821 - ₫0.0₆4873 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆4880 - ₫0.0₆4974.
NOBIKO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆4455 - ₫0.0₆4504. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆3967 - ₫0.0₆4049.
NOBIKO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆4504 và ₫0.0₆4821. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆4356 | Tăng giá | NOBIKO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆4173 | Tăng giá | NOBIKO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆4385 | Tăng giá | NOBIKO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆5096 | Giảm giá | NOBIKO nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 53.32 | Trung lập | RSI (14) ở mức 53.32, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 8.20 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 8.20, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂1209 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.08% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆4548 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -40.37 | Trung lập | CCI (20) ở mức -40.37, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-9.755e-9 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-9.755e-9, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -85.21 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -85.21. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-8.501e-10 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-8.501e-10, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 19.67 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 19.67, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆4546 | Tăng giá | NOBIKO đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆4664 | Giảm giá | NOBIKO đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Longcat có tương quan dương mạnh nhất với giá của Monero (XMR), GateToken (GT), Kaspa (KAS), Cronos (CRO) and Gnosis (GNO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Algorand (ALGO), Trust Wallet Token (TWT), APENFT (NFT), Curve DAO Token (CRV) and Mantle (MNT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Monero | 0.348 |
| GateToken | 0.314 |
| Kaspa | 0.250 |
| Cronos | 0.209 |
| Gnosis | 0.207 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Algorand | -0.225 |
| Trust Wallet Token | -0.223 |
| APENFT | -0.214 |
| Curve DAO Token | -0.209 |
| Mantle | -0.184 |
Giá Longcat có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.108, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.022. Các đồng tiền có tương quan dương với Longcat cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Longcat, một biến động theo một hướng của Longcat sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



