Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Longcat làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆4539 - ₫0.0₆4551 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆4473 - ₫0.0₆4484 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆3984 - ₫0.0₆4029 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆3843 - ₫0.0₆3908 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆4827 - ₫0.0₆4852 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆4898 - ₫0.0₆4954 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆5018 - ₫0.0₆5083 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆6048 - ₫0.0₆6082 |
NOBIKO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆4827 - ₫0.0₆4852 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆4898 - ₫0.0₆4954.
NOBIKO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆4539 - ₫0.0₆4551. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆4473 - ₫0.0₆4484.
NOBIKO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆4551 và ₫0.0₆4827. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆4667 | Tăng giá | NOBIKO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆4289 | Tăng giá | NOBIKO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆4590 | Tăng giá | NOBIKO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆5033 | Giảm giá | NOBIKO nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 62.05 | Trung lập | RSI (14) ở mức 62.05, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂1710 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.2370% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆4677 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 8.91 | Trung lập | CCI (20) ở mức 8.91, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₈8454 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₈8454, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -97.12 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -97.12. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₉8212 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₉8212, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 9.47 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 9.47, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆4758 | Tăng giá | NOBIKO đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆4728 | Tăng giá | NOBIKO đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Longcat có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pump.fun (PUMP), Curve DAO Token (CRV), XDC Network (XDC), Algorand (ALGO) and Stellar (XLM) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Optimism (OP), Uniswap (UNI), Bitcoin Cash (BCH), Pendle (PENDLE) and Raydium (RAY).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pump.fun | 0.782 |
| Curve DAO Token | 0.777 |
| XDC Network | 0.773 |
| Algorand | 0.729 |
| Stellar | 0.718 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Optimism | -0.856 |
| Uniswap | -0.833 |
| Bitcoin Cash | -0.827 |
| Pendle | -0.811 |
| Raydium | -0.808 |
Giá Longcat có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.216, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.227. Các đồng tiền có tương quan dương với Longcat cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Longcat, một biến động theo một hướng của Longcat sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



