Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Land Wu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅2649 - ₫0.0₅2696 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅2593 - ₫0.0₅2622 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅2537 - ₫0.0₅2585 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅2261 - ₫0.0₅2286 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅2738 - ₫0.0₅2758 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅2904 - ₫0.0₅2930 |
LANDWU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅2738 - ₫0.0₅2758 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅2904 - ₫0.0₅2930.
LANDWU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅2649 - ₫0.0₅2696. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅2593 - ₫0.0₅2622.
LANDWU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅2696 và ₫0.0₅2738. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅2392 | Tăng giá | LANDWU đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅2436 | Tăng giá | LANDWU vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅2461 | Tăng giá | LANDWU đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅3253 | Giảm giá | LANDWU nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 80.63 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 80.63, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 85.36 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 85.36, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁3220 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.9433% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅2691 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 89.78 | Trung lập | CCI (20) ở mức 89.78, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1814 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1814, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -24.97 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -24.97, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇3802 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇3802, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 62.37 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 62.37, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅2708 | Giảm giá | LANDWU đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅2628 | Tăng giá | LANDWU đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Land Wu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Raydium (RAY), Ethereum (ETH), BitTorrent (BTT), Kaspa (KAS) and NEAR Protocol (NEAR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Aster (ASTER), Trust Wallet Token (TWT), Bitget Token (BGB), Canton (CC) and Official Trump (TRUMP).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Raydium | 0.665 |
| Ethereum | 0.635 |
| BitTorrent | 0.572 |
| Kaspa | 0.405 |
| NEAR Protocol | 0.385 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aster | -0.556 |
| Trust Wallet Token | -0.555 |
| Bitget Token | -0.481 |
| Canton | -0.472 |
| Official Trump | -0.468 |
Giá Land Wu có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.193, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.140. Các đồng tiền có tương quan dương với Land Wu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Land Wu, một biến động theo một hướng của Land Wu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



