Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Land Wu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅2731 - ₫0.0₅2758 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅2645 - ₫0.0₅2710 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅2589 - ₫0.0₅2619 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅2533 - ₫0.0₅2583 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅2906 - ₫0.0₅2935 |
LANDWU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅2906 - ₫0.0₅2935 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅2906 - ₫0.0₅2935.
LANDWU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅2731 - ₫0.0₅2758. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅2645 - ₫0.0₅2710.
LANDWU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅2758 và ₫0.0₅2906. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅2682 | Tăng giá | LANDWU đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅2427 | Tăng giá | LANDWU vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅2667 | Tăng giá | LANDWU đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅3172 | Giảm giá | LANDWU nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 71.05 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 71.05, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 6.27 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 6.27, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁2576 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.9291% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅2744 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 36.68 | Trung lập | CCI (20) ở mức 36.68, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1207 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1207, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -26.23 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -26.23, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇1130 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇1130, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 58.57 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 58.57, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅2854 | Tăng giá | LANDWU đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅2811 | Tăng giá | LANDWU đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Land Wu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), XDC Network (XDC), PancakeSwap (CAKE), Mantle (MNT) and Curve DAO Token (CRV) và tương quan âm mạnh nhất với giá của IOTA (IOTA), StarkNet (STRK), Aerodrome Finance (AERO), Artificial Superintelligence Alliance (FET) and Tezos (XTZ).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | 0.707 |
| XDC Network | 0.632 |
| PancakeSwap | 0.512 |
| Mantle | 0.404 |
| Curve DAO Token | 0.392 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| IOTA | -0.876 |
| StarkNet | -0.811 |
| Aerodrome Finance | -0.790 |
| Artificial Superintelligence Alliance | -0.731 |
| Tezos | -0.728 |
Giá Land Wu có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.322, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.232. Các đồng tiền có tương quan dương với Land Wu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Land Wu, một biến động theo một hướng của Land Wu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



